Helder Carvalho ra hiệu phạt trực tiếp cho Farense ở nửa sân của họ.
![]() Kerem Akturkoglu (Kiến tạo: Fredrik Aursnes) 7 | |
![]() Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Kerem Akturkoglu) 23 | |
![]() Tomas Ribeiro 43 | |
![]() Leandro Barreiro (Thay: Renato Sanches) 46 | |
![]() Kerem Akturkoglu (Kiến tạo: Vangelis Pavlidis) 54 | |
![]() Rony Lopes (Kiến tạo: Derick Poloni) 63 | |
![]() Rui Costa (Thay: Miguel Menino) 67 | |
![]() Filipe Soares (Thay: Ze Ferreira) 67 | |
![]() Bruno Lage 74 | |
![]() Andreas Schjelderup (Thay: Angel Di Maria) 75 | |
![]() Andrea Belotti (Thay: Vangelis Pavlidis) 75 | |
![]() Alex Bermejo (Thay: Angelo Neto) 83 | |
![]() Yusupha Njie (Thay: Artur Jorge) 83 | |
![]() Marco Matias (Thay: Tomane) 83 | |
![]() Filipe Soares 89 | |
![]() Zeki Amdouni (Thay: Kerem Akturkoglu) 89 | |
![]() Anatoliy Trubin 90+2' |
Thống kê trận đấu Benfica vs Farense


Diễn biến Benfica vs Farense

Tại Estadio do Sport Lisboa e Benfica, Anatoliy Trubin đã bị phạt thẻ vàng cho đội nhà.
Helder Carvalho trao cho SL Benfica một quả phát bóng.
Tại Lisbon, SL Benfica tấn công qua Zeki Amdouni. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách tại Lisbon.
Bóng an toàn khi SL Benfica được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.
Liệu Farense có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở nửa sân của SL Benfica?

Filipe Soares (Farense) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.
Phạt trực tiếp cho SL Benfica ở nửa sân của Farense.
Zeki Amdouni vào sân thay cho Kerem Akturkoglu của SL Benfica.
Helder Carvalho trao cho Farense một quả phát bóng.
Kerem Akturkoglu của SL Benfica thoát xuống tại Estadio do Sport Lisboa e Benfica. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ cầu môn của SL Benfica.
Bóng an toàn khi Farense được trao một quả ném biên trong phần sân của họ.
Đá phạt cho Farense trong phần sân của họ.
Phạt góc được trao cho SL Benfica.
Phạt góc được trao cho SL Benfica.
Ném biên cho SL Benfica trong phần sân của Farense.
SL Benfica cần phải cẩn trọng. Farense có một quả ném biên tấn công.
Alex Bermejo Escribano thay thế Tomane cho Farense tại Estadio do Sport Lisboa e Benfica.
Toze Marreco thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Estadio do Sport Lisboa e Benfica với Yusupha thay thế Artur Jorge.
Đội hình xuất phát Benfica vs Farense
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Samuel Dahl (26), António Silva (4), Nicolás Otamendi (30), Álvaro Fernández (3), Fredrik Aursnes (8), Renato Sanches (85), Ángel Di María (11), Orkun Kökçü (10), Kerem Aktürkoğlu (17), Vangelis Pavlidis (14)
Farense (3-5-2): Ricardo Velho (33), Artur Jorge (4), Claudio Falcao (29), Tomas Ribeiro (5), Pastor (28), Ze Carlos (8), Angelo Neto (6), Miguel Menino (93), Derick Poloni (31), Rony Lopes (20), Tomane (9)


Thay người | |||
46’ | Renato Sanches Leandro Barreiro | 67’ | Miguel Menino Rui Costa |
75’ | Vangelis Pavlidis Andrea Belotti | 67’ | Ze Ferreira Filipe Soares |
75’ | Angel Di Maria Andreas Schjelderup | 83’ | Artur Jorge Yusupha |
89’ | Kerem Akturkoglu Zeki Amdouni | 83’ | Angelo Neto Alex Bermejo Escribano |
83’ | Tomane Marco Matias |
Cầu thủ dự bị | |||
Samuel Soares | Kaique | ||
Zeki Amdouni | Paulo Victor | ||
Arthur Cabral | Yusupha | ||
Leandro Barreiro | Alex Bermejo Escribano | ||
Andrea Belotti | Rui Costa | ||
Andreas Schjelderup | Filipe Soares | ||
Bruma | Lucas Africo | ||
Leandro | Rivaldo | ||
Adrian Bajrami | Marco Matias |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Benfica
Thành tích gần đây Farense
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 50 | 65 | H T T T T |
2 | ![]() | 27 | 21 | 2 | 4 | 43 | 65 | T T T T T |
3 | ![]() | 27 | 17 | 5 | 5 | 32 | 56 | H T B T T |
4 | ![]() | 27 | 17 | 5 | 5 | 21 | 56 | T B T T T |
5 | ![]() | 27 | 14 | 4 | 9 | 3 | 46 | H B H T T |
6 | ![]() | 27 | 10 | 12 | 5 | 9 | 42 | H T T T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | -2 | 39 | T B B B T |
8 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 3 | 37 | T B T B T |
9 | ![]() | 27 | 9 | 9 | 9 | -8 | 36 | T B H H B |
10 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -6 | 32 | B H H T H |
11 | ![]() | 27 | 8 | 5 | 14 | -11 | 29 | B T B T B |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -15 | 29 | B T B B B |
13 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -15 | 29 | H B T H B |
14 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -14 | 26 | B H B B T |
15 | ![]() | 27 | 5 | 8 | 14 | -20 | 23 | H H H B B |
16 | 27 | 4 | 11 | 12 | -20 | 23 | H T B B B | |
17 | ![]() | 27 | 3 | 8 | 16 | -21 | 17 | H B H B B |
18 | ![]() | 27 | 3 | 6 | 18 | -29 | 15 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại