Barcelona với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
![]() Roger 24 | |
![]() Sergi Roberto 43 | |
![]() Robert Lewandowski (Kiến tạo: Sergi Roberto) 45+1' | |
![]() Ruben Alcaraz 53 | |
![]() Anthony Lozano (Thay: Brian Ocampo) 62 | |
![]() Ivan Alejo (Thay: Gonzalo Escalante) 62 | |
![]() Ruben Sobrino (Thay: Theo Bongonda) 62 | |
![]() Frenkie de Jong 66 | |
![]() Franck Kessie (Thay: Frenkie de Jong) 69 | |
![]() Federico San Emeterio (Thay: Ruben Alcaraz) 69 | |
![]() Christopher Ramos (Thay: Roger) 74 | |
![]() Raphinha (Thay: Robert Lewandowski) 74 | |
![]() Franck Kessie 78 | |
![]() Federico San Emeterio 82 | |
![]() Angel Alarcon (Thay: Ansu Fati) 86 |
Thống kê trận đấu Barcelona vs Cadiz


Diễn biến Barcelona vs Cadiz
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Barcelona: 65%, Cadiz: 35%.
Barcelona đang kiểm soát bóng.
Barcelona được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Eric Garcia chiến thắng thử thách trên không trước Christopher Ramos
Jeremias Ledesma qua tay an toàn khi anh bước ra và nhận bóng
Isaac Carcelen bị phạt vì đẩy Raphinha.
Ivan Alejo đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Ferran Torres giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Eric Garcia của Barcelona chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Cadiz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Federico San Emeterio của Cadiz đã đi hơi xa ở đó khi kéo ngã Raphinha
Barcelona đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Luis Hernandez của Cadiz đã đi hơi xa ở đó khi kéo xuống Gavi
Kiểm soát bóng: Barcelona: 65%, Cadiz: 35%.
Quả phát bóng lên cho Barcelona.
Một cơ hội đến với Fali từ Cadiz nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc
Quả tạt của Luis Hernandez từ Cadiz tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Jules Kounde của Barcelona chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Đội hình xuất phát Barcelona vs Cadiz
Barcelona (4-3-3): Marc-Andre ter Stegen (1), Jules Kounde (23), Andreas Christensen (15), Eric Garcia (24), Sergi Roberto (20), Gavi (6), Frenkie De Jong (21), Alejandro Balde (28), Ferran Torres (11), Robert Lewandowski (9), Ansu Fati (10)
Cadiz (4-2-3-1): Jeremias Ledesma (1), Iza (20), Luis Hernandez (23), Fali (3), Santiago Arzamendia (21), Gonzalo Escalante (17), Ruben Alcaraz (4), Theo Bongonda (10), Alex (8), Brian Ocampo (14), Roger Marti (15)


Thay người | |||
69’ | Frenkie de Jong Franck Kessie | 62’ | Gonzalo Escalante Ivan Alejo |
74’ | Robert Lewandowski Raphinha | 62’ | Theo Bongonda Ruben Sobrino |
62’ | Brian Ocampo Choco Lozano | ||
69’ | Ruben Alcaraz Fede San Emeterio | ||
74’ | Roger Chris Ramos |
Cầu thủ dự bị | |||
Franck Kessie | Victor Wehbi Aznar Ussen | ||
Raphinha | Raul Parra Artal | ||
Jordi Alba | Mamadou Mbaye | ||
Inaki Pena | Jorge Mere | ||
Arnau Tenas | Ivan Alejo | ||
Marcos Alonso | Youba Diarra | ||
Sergio Busquets | Fede San Emeterio | ||
Pablo Torre Carral | Ruben Sobrino | ||
Angel Alarcon | Choco Lozano | ||
Chris Ramos |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Barcelona vs Cadiz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barcelona
Thành tích gần đây Cadiz
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 21 | 4 | 5 | 54 | 67 | T T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 6 | 5 | 32 | 63 | B T T T B |
3 | ![]() | 30 | 17 | 9 | 4 | 25 | 60 | T B B H T |
4 | ![]() | 30 | 14 | 12 | 4 | 22 | 54 | T B H T H |
5 | ![]() | 29 | 13 | 9 | 7 | 12 | 48 | H T B B T |
6 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | 4 | 48 | T T T T H |
7 | ![]() | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T T H T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | -2 | 41 | B B H T T |
9 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | H H T B B |
11 | ![]() | 30 | 10 | 9 | 11 | 5 | 39 | B T T B T |
12 | ![]() | 30 | 9 | 9 | 12 | -7 | 36 | H T B B B |
13 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -9 | 34 | H H H B B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 30 | 8 | 10 | 12 | -13 | 34 | H T H T T |
16 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
17 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | H T H B T |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 30 | 6 | 8 | 16 | -17 | 26 | H B H H B |
20 | ![]() | 30 | 4 | 4 | 22 | -50 | 16 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại