Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Bryan Carabali 5 | |
![]() Richard Schunke 24 | |
![]() Dixon Arroyo 31 | |
![]() Jordy Alcivar (Thay: Jhegson Mendez) 53 | |
![]() Xavier Arreaga 61 | |
![]() Jandry Gomez (Thay: Cristhian Solano) 64 | |
![]() (Pen) Janner Corozo 70 | |
![]() Jean Arroyo (Thay: Richard Schunke) 72 | |
![]() Aron Rodriguez (Thay: Jeison Medina) 72 | |
![]() Juan Cazares (Thay: Cristian Zabala) 72 | |
![]() Junior Sornoza (Thay: Patrik Mercado) 78 | |
![]() Jesus Trindade (Thay: Dixon Arroyo) 78 | |
![]() Byron Castillo (Thay: Joaquin Valiente) 78 | |
![]() Oscar Quinonez 85 | |
![]() Jandry Gomez 86 | |
![]() Felipe Caicedo (Thay: Octavio Rivero) 90 | |
![]() Gaston Campi (Thay: Janner Corozo) 90 | |
![]() Felipe Caicedo 90+5' |
Thống kê trận đấu Barcelona SC vs Independiente del Valle


Diễn biến Barcelona SC vs Independiente del Valle

Thẻ vàng cho Felipe Caicedo.
Janner Corozo rời sân và được thay thế bởi Gaston Campi.
Octavio Rivero rời sân và được thay thế bởi Felipe Caicedo.

Thẻ vàng cho Jandry Gomez.

Thẻ vàng cho Oscar Quinonez.
Joaquin Valiente rời sân và được thay thế bởi Byron Castillo.
Dixon Arroyo rời sân và được thay thế bởi Jesus Trindade.
Patrik Mercado rời sân và được thay thế bởi Junior Sornoza.
Cristian Zabala rời sân và anh được thay thế bởi Juan Cazares.
Jeison Medina rời sân và anh được thay thế bởi Aron Rodriguez.
Richard Schunke rời sân và anh được thay thế bởi Jean Arroyo.

ANH ẤY BỎ LỠ - Janner Corozo thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không thể ghi bàn!
Cristhian Solano rời sân và anh được thay thế bởi Jandry Gomez.

Thẻ vàng cho Xavier Arreaga.
Jhegson Mendez rời sân và được thay thế bởi Jordy Alcivar.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Dixon Arroyo.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Richard Schunke.
Đội hình xuất phát Barcelona SC vs Independiente del Valle
Barcelona SC (4-2-3-1): José Contreras (1), Bryan Carabali (18), Xavier Arreaga (3), Gustavo Vallecilla (4), Anibal Chala (6), Dixon Arroyo (23), Joaquin Valiente (21), Cristhian Solano (25), Jhonny Quinonez (28), Janner Corozo (13), Octavio Rivero (9)
Independiente del Valle (5-3-2): Guido Emanuel Villar (22), Matias Fernandez (13), Richard Schunke (5), Mateo Carabajal (14), Oscar Quinonez (4), Layan Loor (19), Cristian Zabala (18), Jhegson Mendez (32), Patrik Mercado (7), Claudio Spinelli (77), Jeison Medina (9)


Thay người | |||
64’ | Cristhian Solano Jandry Gomez | 53’ | Jhegson Mendez Jordy Alcivar |
78’ | Dixon Arroyo Jesus Trindade | 72’ | Cristian Zabala Juan Cazares |
78’ | Joaquin Valiente Byron Castillo | 72’ | Jeison Medina Aron Rodriguez |
90’ | Janner Corozo Gaston Campi | 72’ | Richard Schunke Jean Pierre Arroyo |
90’ | Octavio Rivero Felipe Caicedo | 78’ | Patrik Mercado Junior Sornoza |
Cầu thủ dự bị | |||
Kleber Pinargote | Juan Cazares | ||
Jhonnier Chala | Emerson Pata | ||
Gabriel Cortez | Gustavo Cortez | ||
Jandry Gomez | Andy Velasco | ||
Jesus Trindade | Moisés Ramírez | ||
Gaston Campi | Michael Hoyos | ||
Pedro Preciado | Renato Ibarra | ||
Mario Pineida | Aron Rodriguez | ||
Felipe Caicedo | Junior Sornoza | ||
Byron Castillo | Thiago Santamaría | ||
William Vargas | Jordy Alcivar | ||
Pablo Calle | Jean Pierre Arroyo |
Nhận định Barcelona SC vs Independiente del Valle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barcelona SC
Thành tích gần đây Independiente del Valle
Bảng xếp hạng Copa Libertadores
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
3 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
3 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại