Bóng an toàn khi Auckland được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
![]() Bozhidar Kraev (Kiến tạo: Brandon Borrello) 29 | |
![]() (VAR check) 32 | |
![]() Luis Gallegos 45 | |
![]() Nicolas Milanovic (Kiến tạo: Gabriel Cleur) 51 | |
![]() Jesse Randall (Thay: Marlee Francois) 55 | |
![]() Cameron Howieson (Thay: Max Mata) 63 | |
![]() Jake Brimmer (Thay: Louis Verstraete) 63 | |
![]() Jack Clisby (Thay: Alex Gersbach) 64 | |
![]() Marcus Antonsson (Thay: Zachary Sapsford) 65 | |
![]() Tommy Smith (Thay: Logan Rogerson) 73 | |
![]() Juan Mata (Thay: Joshua Brillante) 76 | |
![]() Aydan Hammond (Thay: Brandon Borrello) 90 |
Thống kê trận đấu Auckland FC vs Western Sydney Wanderers FC

Diễn biến Auckland FC vs Western Sydney Wanderers FC
Alexander King cho đội khách hưởng quả ném biên.
Alen Stajcic (Western Sydney Wanderers) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, Aydan Jonathan Hammond vào thay Brandon Borrello.
Alexander King ra hiệu cho Auckland được hưởng quả ném biên ở phần sân của Western Sydney Wanderers.
Quả phát bóng lên cho Western Sydney Wanderers tại sân Go Media.
Auckland đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Cameron Howieson lại đi chệch khung thành.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Western Sydney Wanderers có quả phát bóng lên.
Cameron Howieson của Auckland tung cú sút nhưng không trúng đích.
Ném biên cho Auckland tại sân Go Media.
Auckland cần phải cẩn trọng. Western Sydney Wanderers có quả ném biên tấn công.
Liệu Western Sydney Wanderers có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Auckland không?
Western Sydney Wanderers sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Auckland.
Alexander King cho Auckland hưởng quả phát bóng lên.
Jack Clisby của Western Sydney Wanderers tung cú sút nhưng không trúng đích.
Auckland được hưởng quả phạt góc.
Liệu Auckland có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Auckland được Alexander King cho hưởng quả phạt góc.
Western Sydney Wanderers được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân và Western Sydney Wanderers được hưởng quả phát bóng lên.
Guillermo May của Auckland bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Đội hình xuất phát Auckland FC vs Western Sydney Wanderers FC
Auckland FC (4-4-2): Alex Paulsen (12), Hiroki Sakai (2), Daniel Hall (23), Nando Pijnaker (4), Francis De Vries (15), Logan Rogerson (27), Louis Verstraete (6), Felipe Gallegos (28), Marlee Francois (11), Guillermo May (10), Max Mata (9)
Western Sydney Wanderers FC (4-4-2): Lawrence Thomas (20), Gabriel Cleur (2), Anthony Pantazopoulos (22), Alex Bonetig (4), Alex Gersbach (3), Nicolas Milanovic (14), Josh Brillante (25), Oscar Priestman (18), Bozhidar Kraev (23), Brandon Borrello (26), Zachary Sapsford (7)

Thay người | |||
55’ | Marlee Francois Jesse Randall | 64’ | Alex Gersbach Jack Clisby |
63’ | Max Mata Cameron Howieson | 65’ | Zachary Sapsford Marcus Antonsson |
63’ | Louis Verstraete Jake Brimmer | 76’ | Joshua Brillante Juan Mata |
73’ | Logan Rogerson Tommy Smith | 90’ | Brandon Borrello Aydan Jonathan Hammond |
Cầu thủ dự bị | |||
Michael Woud | Jordan Holmes | ||
Cameron Howieson | Mohamed Al-Taay | ||
Tommy Smith | Marcus Antonsson | ||
Jake Brimmer | Jack Clisby | ||
Callan Elliot | Aydan Jonathan Hammond | ||
Jesse Randall | Joshua Laws | ||
Luis Toomey | Juan Mata |
Nhận định Auckland FC vs Western Sydney Wanderers FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Auckland FC
Thành tích gần đây Western Sydney Wanderers FC
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 22 | 13 | 7 | 2 | 21 | 46 | H H H T H | |
2 | ![]() | 22 | 12 | 5 | 5 | 18 | 41 | T T T T T |
3 | ![]() | 22 | 12 | 4 | 6 | 11 | 40 | T T B T T |
4 | ![]() | 22 | 10 | 6 | 6 | 13 | 36 | T T T H H |
5 | ![]() | 22 | 10 | 6 | 6 | 8 | 36 | H H T B T |
6 | ![]() | 22 | 9 | 6 | 7 | 11 | 33 | H T H B T |
7 | ![]() | 22 | 9 | 6 | 7 | 0 | 33 | H H B B B |
8 | ![]() | 23 | 9 | 5 | 9 | 8 | 32 | B B T H T |
9 | ![]() | 21 | 7 | 5 | 9 | -4 | 26 | T H T B H |
10 | ![]() | 23 | 5 | 10 | 8 | -15 | 25 | B B H T B |
11 | ![]() | 21 | 5 | 6 | 10 | -12 | 21 | B B B H H |
12 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -21 | 11 | H H T B B |
13 | ![]() | 23 | 2 | 5 | 16 | -38 | 11 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại