Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Atletico Madrid chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Stefan Savic 3 | |
![]() (Pen) Luis Suarez 9 | |
![]() Benjamin Lecomte 13 | |
![]() Djene 15 | |
![]() Angel Correa 19 | |
![]() Nemanja Maksimovic 21 | |
![]() Mauro Arambarri 22 | |
![]() Matheus Cunha 27 | |
![]() Borja Mayoral (Kiến tạo: Jakub Jankto) 30 | |
![]() (Pen) Enes Unal 37 | |
![]() (Pen) Enes Unal 42 | |
![]() Koke 45+1' | |
![]() Luis Suarez 45+2' | |
![]() Angel Correa (Kiến tạo: Thomas Lemar) 45+4' | |
![]() Okay Yokuslu (Thay: Enes Unal) 55 | |
![]() Felipe 58 | |
![]() Mario Hermoso (Thay: Luis Suarez) 60 | |
![]() Joao Felix (Thay: Matheus Cunha) 74 | |
![]() Rodrigo De Paul (Thay: Geoffrey Kondogbia) 74 | |
![]() Sime Vrsaljko (Thay: Angel Correa) 74 | |
![]() Jaime Mata (Thay: Stefan Mitrovic) 76 | |
![]() Gonzalo Villar (Thay: Oscar Rodriguez) 81 | |
![]() Jonathan Cristian Silva (Thay: Jakub Jankto) 81 | |
![]() Mario Hermoso (Kiến tạo: Joao Felix) 89 | |
![]() Hector Herrera (Thay: Thomas Lemar) 90 | |
![]() Jonathan Cristian Silva 90+5' |
Thống kê trận đấu Atletico vs Getafe


Diễn biến Atletico vs Getafe
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Atletico Madrid: 50%, Getafe: 50%.

Thẻ vàng cho Jonathan Cristian Silva.
Cầm bóng: Atletico Madrid: 51%, Getafe: 49%.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Jonathan Cristian Silva phạm lỗi thô bạo với Stefan Savic
Rodrigo De Paul bị phạt vì đẩy Gonzalo Villar.
Thử thách nguy hiểm của Damian Suarez từ Getafe. Joao Felix vào cuối nhận được điều đó.
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Gonzalo Villar của Getafe cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh ta đã bị cản phá bởi cầu thủ đối phương.
Quả phát bóng lên cho Atletico Madrid.
Getafe thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Thomas Lemar rời sân, Hector Herrera vào thay chiến thuật.
Nemanja Maksimovic từ Getafe tung cú sút đi chệch cột dọc trong gang tấc. Đóng!
Sime Vrsaljko giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Damian Suarez thực hiện một quả tạt ...
Getafe đang kiểm soát bóng.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Cầm bóng: Atletico Madrid: 51%, Getafe: 49%.
Thật là một siêu phụ của huấn luyện viên. Mario Hermoso vừa vào sân đã có tên trên bảng tỷ số!
Joao Felix thực hiện pha kiến tạo.
Đội hình xuất phát Atletico vs Getafe
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Stefan Savic (15), Felipe (18), Reinildo (23), Angel Correa (10), Koke (6), Geoffrey Kondogbia (4), Thomas Lemar (11), Luis Suarez (9), Matheus Cunha (19)
Getafe (3-5-2): David Soria (13), Djene (2), Stefan Mitrovic (23), Jorge Cuenca (15), Damian Suarez (22), Oscar Rodriguez (24), Mauro Arambarri (18), Nemanja Maksimovic (20), Jakub Jankto (16), Borja Mayoral (25), Enes Unal (10)


Thay người | |||
60’ | Luis Suarez Mario Hermoso | 55’ | Enes Unal Okay Yokuslu |
74’ | Geoffrey Kondogbia Rodrigo De Paul | 76’ | Stefan Mitrovic Jaime Mata |
74’ | Matheus Cunha Joao Felix | 81’ | Oscar Rodriguez Gonzalo Villar |
74’ | Angel Correa Sime Vrsaljko | 81’ | Jakub Jankto Jonathan Cristian Silva |
90’ | Thomas Lemar Hector Herrera |
Cầu thủ dự bị | |||
Rodrigo De Paul | Ruben Yanez | ||
Benjamin Lecomte | Diego Conde | ||
Joao Felix | Gaston Alvarez | ||
Hector Herrera | Florentino Luis | ||
Renan Lodi | Gonzalo Villar | ||
Mario Hermoso | Jaime Mata | ||
Sime Vrsaljko | Vitolo | ||
Giuliano Simeone | Okay Yokuslu | ||
Juan Iglesias | |||
Erick Cabaco | |||
Jonathan Cristian Silva |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Getafe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Getafe
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại