![]() Jose Luis Palomino 10 | |
![]() Paulo Dybala 27 | |
![]() Remo Freuler 41 | |
![]() Robin Gosens 45 | |
![]() Juan Cuadrado 45 | |
![]() Robin Gosens (Kiến tạo: Musa Barrow) 56 | |
![]() Rafael Toloi 61 | |
![]() Gonzalo Higuain (Kiến tạo: Juan Cuadrado) 82 | |
![]() Pierluigi Gollini 82 | |
![]() Paulo Dybala (Kiến tạo: Gonzalo Higuain) 90 |
Tổng thuật Atalanta vs Juventus
Juventus hành quân tới sân Gewiss mà không có sự phục vụ của siêu sao Cristiano Ronaldo. Dù vắng Ronaldo nhưng Juventus vẫn có trong tay những quân bài tốt nhất như De Ligt, Bonucci, Paulo Dybala hay Gonzalo Higuain...Bất chấp được đánh giá cao hơn nhưng Juventus lại không quá áp đảo Atalanta. Thậm chí, thế trận trên sân diễn ra cân bằng khi cả 2 đội cùng chơi "ăn miếng, trả miếng". Phút 17, thảm họa tới với Juventus khi tiền vệ Sami Khedira để bóng chạm tay trong vòng cấm. Phạt đền cho Atalanta nhưng Musa Barrow lại phung phí cơ hội khi dứt điểm trúng xà ngang.
Tới phút 23, Atalanta lại có cơ hội mở tỷ số khi Pašalić bật cao đánh đầu rất hiểm hóc nhưng Wojciech Szczęsny vẫn kịp đã bay người cứu thua trong gang tấc. Vào lúc khó khăn, Juventus đang gặp khó khăn thì họ lại còn phải mất người từ khá sớm khi Aaron Ramsey chấn thương và HLV Maurizio Sarri buộc phải tung Federico Bernardeschi vào sân.
Thời gian còn lại, chân sút 2 đội đều những tình huống nguy hiểm về phía cầu môn của nhau nhưng bàn thắng vẫn chưa tới. Bước sang hiệp 2, thế trận trên sân vẫn diễn ra khá cân bằng. Nhưng tới phút 56, CĐV Atalanta đã được hưởng niềm vui.
Từ cánh phải, Musa Barrow đi bóng nỗ lực trước khi chuyền vào thuận lợi để Robin Gosens bật cao đánh đầu tung lưới Szczęsny. 1-0 cho Atalanta.
Ngay lập tức, Sarri buộc phải tung Douglas Costa và Emre Can vào thay Rodrigo Bentancur và Sami Khedira. Tuy vậy, hiệu quả từ việc thay đổi nhân sự chỉ đến vào phút 74 khi chân sút Gonzalo Higuain sút rất nhanh trong vòng cấm, bóng đập một hậu vệ Atalanta đi đổi hướng vào lưới trước sự ngỡ ngàng của thủ thành Gollini. 1-1 cho Juventus.
8 phút sau, Higuain hoàn tất cú đúp cho riêng mình với cú đệm bóng cận thành đơn giản từ đường kiến tạo của Juan Cuadrado trước khi Dybala ấn định kết quả thắng 3-1 cho Juventus vào phút 90+2.
Thắng trận, Juventus tiếp tục giữ vững ngôi vị số 1 trên BXH Serie A 2019/20 với 35 điểm sau 13 vòng đấu. Trong khi đó, Atalanta đứng thứ 5 khi có 22 điểm.
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
ATALANTA XI (3-4-1-2): Pierluigi Gollini; Rafael Toloi, Berat Djimsiti, Jose Luis Palomino; Hans Hateboer, Marten de Roon, Mario Pasalic, Robin Gosens; Remo Freuler; Alejandro Gomez, Musa Barrow.
Dự bị: Simon Kjaer, Andrea Masiello, Jacopo Da Riva, Ibanez, Francesco Rossi, Timothy Castagne, Ebrima Colley, Roberto Piccoli, Luis Muriel, Amad Diallo Traore, Marco Sportiello, Guilherme Arana.
JUVENTUS XI (4-3-1-2): Wojciech Szczesny; Juan Cuadrado, Leonardo Bonucci, Matthijs De Ligt, Mattia De Sciglio; Sami Khedira, Miralem Pjanic, Rodrigo Bentancur; Federico Bernardeschi; Paulo Dybala, Gonzalo Higuain.
Dự bị: Gianluigi Buffon, Aaron Ramsey, Danilo, Carlo Pinsoglio, Douglas Costa, Blaise Matuidi, Daniele Rugani, Emre Can, Merih Demiral.
ATALANTA XI (3-4-1-2): Pierluigi Gollini; Rafael Toloi, Berat Djimsiti, Jose Luis Palomino; Hans Hateboer, Marten de Roon, Mario Pasalic, Robin Gosens; Remo Freuler; Alejandro Gomez, Musa Barrow.
Dự bị: Simon Kjaer, Andrea Masiello, Jacopo Da Riva, Ibanez, Francesco Rossi, Timothy Castagne, Ebrima Colley, Roberto Piccoli, Luis Muriel, Amad Diallo Traore, Marco Sportiello, Guilherme Arana.
JUVENTUS XI (4-3-1-2): Wojciech Szczesny; Juan Cuadrado, Leonardo Bonucci, Matthijs De Ligt, Mattia De Sciglio; Sami Khedira, Miralem Pjanic, Rodrigo Bentancur; Federico Bernardeschi; Paulo Dybala, Gonzalo Higuain.
Dự bị: Gianluigi Buffon, Aaron Ramsey, Danilo, Carlo Pinsoglio, Douglas Costa, Blaise Matuidi, Daniele Rugani, Emre Can, Merih Demiral.
![]() |
Danh sách xuất phát của Juventus |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Serie A
Coppa Italia
Giao hữu
Serie A
Giao hữu
Serie A
Coppa Italia
Serie A
Thành tích gần đây Atalanta
Serie A
Champions League
Serie A
Champions League
Serie A
Thành tích gần đây Juventus
Serie A
Coppa Italia
Serie A
Champions League
Serie A
Champions League
Serie A
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 20 | 8 | 3 | 39 | 68 | H T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 31 | 17 | 7 | 7 | 33 | 58 | H T B B B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 13 | 3 | 19 | 58 | T T B B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
6 | ![]() | 31 | 16 | 7 | 8 | 10 | 55 | T H B H T |
7 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B T T H |
8 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 14 | 52 | T T T T T |
9 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 10 | 48 | B T T B H |
10 | ![]() | 31 | 9 | 13 | 9 | 0 | 40 | T H T H H |
11 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 31 | 8 | 9 | 14 | -9 | 33 | B H B H T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 4 | 18 | -29 | 31 | B B T H H |
15 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | B H B T H |
16 | ![]() | 31 | 5 | 12 | 14 | -14 | 27 | B H H H H |
17 | ![]() | 31 | 6 | 8 | 17 | -28 | 26 | B B B B H |
18 | ![]() | 31 | 4 | 12 | 15 | -23 | 24 | H B B H H |
19 | ![]() | 31 | 3 | 12 | 16 | -20 | 21 | H H H B H |
20 | ![]() | 31 | 2 | 9 | 20 | -30 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại