Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trực tiếp kết quả Aston Villa vs Man United hôm nay 16-01-2022
Giải Premier League - CN, 16/1
Kết thúc



![]() Bruno Fernandes (Kiến tạo: Alex Telles) 6 | |
![]() Lucas Digne 27 | |
![]() Nemanja Matic 31 | |
![]() Bruno Fernandes 46 | |
![]() Bruno Fernandes (Kiến tạo: Fred) 67 | |
![]() Jacob Ramsey 77 | |
![]() Philippe Coutinho (Kiến tạo: Jacob Ramsey) 82 |
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Aston Villa: 55%, Manchester United: 45%.
Tỷ lệ cầm bóng: Aston Villa: 56%, Manchester United: 44%.
Bruno Fernandes từ Manchester United là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Kortney Hause giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Alex Telles của Manchester United thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Kortney Hause dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Cú sút của Donny van de Beek đã bị chặn lại.
Jadon Sancho của Manchester United chuyền bóng cho đồng đội.
Manchester United thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Ollie Watkins từ Aston Villa đã việt vị.
Kortney Hause đánh đầu về phía khung thành, nhưng David De Gea đã ở đó để thoải mái cản phá
Douglas Luiz băng xuống dứt điểm từ quả đá phạt trực tiếp.
Trò chơi được khởi động lại.
Emiliano Buendia đang bị chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Nemanja Matic từ Manchester United gặp Emiliano Buendia
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Tỷ lệ cầm bóng: Aston Villa: 55%, Manchester United: 45%.
Thử thách nguy hiểm của Fred đến từ Manchester United. Carney Chukwuemeka vào cuối nhận được điều đó.
![]() |
Coutinho chứng minh giá trị tại Villa |
![]() |
Fernandes tỏa sáng khi trở lại vị trí số 10 |
![]() |
Trực tiếp bóng đá Aston Villa vs MU trận đấu Premier League lúc 0h30 ngày hôm nay 16/1 |
Aston Villa (4-3-2-1): Emiliano Martinez (1), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (27), Morgan Sanson (8), Douglas Luiz (6), Jacob Ramsey (41), Ollie Watkins (11), Emiliano Buendia (10), Danny Ings (20)
Man United (4-2-3-1): David De Gea (1), Diogo Dalot (20), Victor Nilsson Lindeloef (2), Raphael Varane (19), Alex Telles (27), Fred (17), Nemanja Matic (31), Mason Greenwood (11), Bruno Fernandes (18), Anthony Elanga (36), Edinson Cavani (21)
Thay người | |||
46’ | Ezri Konsa Kortney Hause | 78’ | Anthony Elanga Jadon Sancho |
68’ | Morgan Sanson Philippe Coutinho | 89’ | Bruno Fernandes Donny van de Beek |
76’ | Danny Ings Carney Chukwuemeka | 89’ | Mason Greenwood Jesse Lingard |
Cầu thủ dự bị | |||
Tim Iroegbunam | Donny van de Beek | ||
Kaine Kesler | Harry Maguire | ||
Matt Targett | Tom Heaton | ||
Jed Steer | Dean Henderson | ||
Kortney Hause | Phil Jones | ||
Ashley Young | Jesse Lingard | ||
Carney Chukwuemeka | Juan Mata | ||
Philippe Coutinho | Jadon Sancho | ||
Cameron Archer |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |