Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Gabriel Strefezza (Kiến tạo: Antonio Barreca) 7 | |
![]() Massimo Coda 30 | |
![]() Mirko Eramo 31 | |
![]() Valentin Gendrey 45 | |
![]() Dario Saric 50 | |
![]() Soufiane Bidaoui 73 | |
![]() Atanas Iliev (Kiến tạo: Federico Dionisi) 74 | |
![]() Morten Hjulmand 81 | |
![]() Diego Fabbrini 81 | |
![]() Abdelhamid Sabiri 87 | |
![]() Diego Fabbrini 90 |
Thống kê trận đấu Ascoli Calcio 1898 FC vs Lecce

Diễn biến Ascoli Calcio 1898 FC vs Lecce
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Diego Fabbrini.
Thẻ vàng cho Diego Fabbrini.
Thẻ vàng cho Abdelhamid Sabiri.
Thẻ vàng cho Diego Fabbrini.
Thẻ vàng cho Morten Hjulmand.
Gabriel Strefezza ra sân và anh ấy được thay thế bởi Pablo Rodriguez.
Francesco Di Mariano sắp ra sân và anh ấy được thay thế bằng Marco Olivieri.
G O O O A A A L - Atanas Iliev đang nhắm đến!
Thẻ vàng cho Soufiane Bidaoui.
Thẻ vàng cho [player1].
Alessandro Salvi ra sân và anh ấy được thay thế bởi Federico Baschirotto.
Mirko Eramo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Atanas Iliev.
Fabio Maistro ra sân và anh ấy được thay thế bởi Diego Fabbrini.
Dario Saric sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Dario Saric sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Abdelhamid Sabiri.
Fabio Maistro ra sân và anh ấy được thay thế bởi Diego Fabbrini.
Thẻ vàng cho Dario Saric.
Thorir Helgason ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alexis Blin.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đội hình xuất phát Ascoli Calcio 1898 FC vs Lecce
Ascoli Calcio 1898 FC (4-3-1-2): Nicola Leali (1), Alessandro Salvi (2), Eric Botteghin (33), Danilo Quaranta (15), Gian Filippo Felicioli (5), Dario Saric (30), Mirko Eramo (27), Fabrizio Caligara (32), Fabio Maistro (37), Federico Dionisi (9), Soufiane Bidaoui (26)
Lecce (4-3-3): Gabriel (21), Valentin Gendrey (17), Alessandro Tuia (13), Fabio Lucioni (5), Antonio Barreca (30), Thorir Helgason (14), Morten Hjulmand (42), Mario Gargiulo (8), Gabriel Strefezza (27), Massimo Coda (9), Francesco Di Mariano (10)

Thay người | |||
19’ | Gian Filippo Felicioli Tommaso D'Orazio | 46’ | Thorir Helgason Alexis Blin |
58’ | Dario Saric Abdelhamid Sabiri | 79’ | Gabriel Strefezza Pablo Rodriguez |
58’ | Fabio Maistro Diego Fabbrini | 79’ | Francesco Di Mariano Marco Olivieri |
71’ | Mirko Eramo Atanas Iliev | ||
71’ | Alessandro Salvi Federico Baschirotto |
Cầu thủ dự bị | |||
Enrico Guarna | Pablo Rodriguez | ||
Anastasios Avlonitis | Marco Bleve | ||
Michele Collocolo | Brayan Vera | ||
Christos Donis | Biagio Meccariello | ||
Manuele Castorani | Kastriot Dermaku | ||
Andrea De Paoli | Zan Majer | ||
Aljaz Tavcar | Arturo Calabresi | ||
Atanas Iliev | Alexis Blin | ||
Abdelhamid Sabiri | John Bjoerkengren | ||
Diego Fabbrini | Marcin Listkowski | ||
Federico Baschirotto | Marco Olivieri | ||
Tommaso D'Orazio | Luca Paganini |
Nhận định Ascoli Calcio 1898 FC vs Lecce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ascoli Calcio 1898 FC
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
7 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
8 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
9 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
10 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại