Thứ Năm, 03/04/2025
(Pen) Lorenzo Pellegrini
6
Roger Ibanez
33
Michel Aebischer (Thay: Roberto Soriano)
57
Tammy Abraham (Thay: Nicolo Zaniolo)
60
Nemanja Matic (Thay: Benjamin Tahirovic)
64
Nicola Zalewski (Thay: Stephan El Shaarawy)
64
Jerdy Schouten (Thay: Gary Medel)
65
Andrea Cambiaso (Thay: Charalambos Lykogiannis)
65
Lewis Ferguson
69
Thiago Motta
71
Edoardo Bove (Thay: Paulo Dybala)
73
Mehmet Zeki Celik
76
Niklas Pyyhtiae (Thay: Stefan Posch)
82
Michel Aebischer
85
Nicolas Dominguez
90+7'

Thống kê trận đấu AS Roma vs Bologna

số liệu thống kê
AS Roma
AS Roma
Bologna
Bologna
38 Kiểm soát bóng 62
10 Phạm lỗi 10
22 Ném biên 22
1 Việt vị 1
4 Chuyền dài 13
3 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
6 Cú sút bị chặn 5
3 Phản công 2
2 Thủ môn cản phá 3
11 Phát bóng 4
4 Chăm sóc y tế 6

Diễn biến AS Roma vs Bologna

Tất cả (400)
90+7'

Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Roma chỉ xoay sở để giành chiến thắng

90+7' Trọng tài không có khiếu nại từ Nicolas Dominguez, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Nicolas Dominguez, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

90+7'

Kiểm soát bóng: Roma: 38%, Bologna: 62%.

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Roma: 39%, Bologna: 61%.

90+7'

Bologna với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+7'

Riccardo Orsolini của Bologna thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+6'

Tammy Abraham cản phá thành công cú sút

90+7'

Cú sút của Marko Arnautovic bị chặn lại.

90+6'

Jhon Lucumi có một cú sút trúng đích...

90+6'

Riccardo Orsolini của Bologna thực hiện quả phạt góc bên cánh phải.

90+6'

Chris Smalling cản phá thành công cú sút

90+6'

Cú sút của Niklas Pyyhtiae bị chặn lại.

90+6'

Bologna với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+5'

Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Roma.

90+4'

Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Bologna đang kiểm soát bóng.

90+3'

Michel Aebischer của Bologna bị thổi phạt việt vị.

90+3'

Bologna với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+2'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Andrea Cambiaso của Bologna vấp ngã Lorenzo Pellegrini

Đội hình xuất phát AS Roma vs Bologna

AS Roma (3-4-1-2): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Chris Smalling (6), Roger Ibanez (3), Zeki Celik (19), Stephan El Shaarawy (92), Bryan Cristante (4), Benjamin Tahirovic (68), Lorenzo Pellegrini (7), Paulo Dybala (21), Nicolo Zaniolo (22)

Bologna (4-2-3-1): Lukasz Skorupski (28), Stefan Posch (3), Adama Soumaoro (5), Jhon Lucumi (26), Babis Lykogiannis (22), Gary Medel (17), Lewis Ferguson (19), Riccardo Orsolini (7), Nicolas Dominguez (8), Roberto Soriano (21), Marko Arnautovic (9)

AS Roma
AS Roma
3-4-1-2
1
Rui Patricio
23
Gianluca Mancini
6
Chris Smalling
3
Roger Ibanez
19
Zeki Celik
92
Stephan El Shaarawy
4
Bryan Cristante
68
Benjamin Tahirovic
7
Lorenzo Pellegrini
21
Paulo Dybala
22
Nicolo Zaniolo
9
Marko Arnautovic
21
Roberto Soriano
8
Nicolas Dominguez
7
Riccardo Orsolini
19
Lewis Ferguson
17
Gary Medel
22
Babis Lykogiannis
26
Jhon Lucumi
5
Adama Soumaoro
3
Stefan Posch
28
Lukasz Skorupski
Bologna
Bologna
4-2-3-1
Thay người
60’
Nicolo Zaniolo
Tammy Abraham
57’
Roberto Soriano
Michel Aebischer
64’
Benjamin Tahirovic
Nemanja Matic
65’
Gary Medel
Jerdy Schouten
64’
Stephan El Shaarawy
Nicola Zalewski
65’
Charalambos Lykogiannis
Andrea Cambiaso
73’
Paulo Dybala
Edoardo Bove
82’
Stefan Posch
Niklas Pyyhtia
Cầu thủ dự bị
Pietro Boer
Nicola Bagnolini
Mile Svilar
Enzo Joaquin Sosa Romanuk
Matias Vina
Nikola Moro
Marash Kumbulla
Michel Aebischer
Leonardo Spinazzola
Jerdy Schouten
Nemanja Matic
Andrea Cambiaso
Mady Camara
Nicola Sansone
Edoardo Bove
Antonio Raimondo
Nicola Zalewski
Niklas Pyyhtia
Cristian Volpato
Tammy Abraham
Eldor Shomurodov
Jordan Majchrzak
Huấn luyện viên

Claudio Ranieri

Vincenzo Italiano

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
22/11 - 2015
12/04 - 2016
07/11 - 2016
09/04 - 2017
29/10 - 2017
31/03 - 2018
23/09 - 2018
19/02 - 2019
22/09 - 2019
08/02 - 2020
13/12 - 2020
11/04 - 2021
02/12 - 2021
H1: 1-0
02/05 - 2022
H1: 0-0
04/01 - 2023
H1: 1-0
14/05 - 2023
H1: 0-0
18/12 - 2023
H1: 1-0
22/04 - 2024
H1: 0-2
10/11 - 2024
H1: 0-1
13/01 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
30/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Serie A
10/03 - 2025
H1: 0-1
Europa League
07/03 - 2025
Serie A
03/03 - 2025
25/02 - 2025
H1: 2-0
Europa League
21/02 - 2025
Serie A
17/02 - 2025
H1: 0-1
Europa League
14/02 - 2025

Thành tích gần đây Bologna

Coppa Italia
02/04 - 2025
H1: 0-2
Serie A
29/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
H1: 1-0
09/03 - 2025
02/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
H1: 1-0
15/02 - 2025
H1: 1-1
10/02 - 2025
Coppa Italia
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3020733967T H T T T
2NapoliNapoli3019742364B H T H T
3AtalantaAtalanta3017763458T H T B B
4BolognaBologna30151141656T T T T T
5JuventusJuventus30141331855T T B B T
6AS RomaAS Roma3015781552T T T T T
7LazioLazio301578952H T H B H
8FiorentinaFiorentina3015691751B T B T T
9AC MilanAC Milan3013891047B B T T B
10UdineseUdinese3011712-540T T H B B
11TorinoTorino309129039T T H T H
12GenoaGenoa3081111-1035B H H T B
13Como 1907Como 1907307914-1130T B H B H
14Hellas VeronaHellas Verona309318-2930T B B T H
15CagliariCagliari307815-1329B B H B T
16ParmaParma3051114-1426T B H H H
17LecceLecce306717-2825B B B B B
18EmpoliEmpoli3041115-2323B H B B H
19VeneziaVenezia3031116-2020H H H H B
20MonzaMonza302919-2815B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow
X