Thứ Năm, 03/04/2025
Bryan Cristante
9
Tammy Abraham
20
Giuseppe Pezzella (Thay: Davide Zappacosta)
21
Tammy Abraham (Kiến tạo: Nicolo Zaniolo)
32
Luis Muriel (Thay: Mario Pasalic)
46
Ruslan Malinovskyi (Thay: Teun Koopmeiners)
60
Jeremie Boga (Thay: Matteo Pessina)
60
Matias Vina (Thay: Nicola Zalewski)
62
Henrikh Mkhitaryan
66
Marash Kumbulla
69
Jordan Veretout (Thay: Nicolo Zaniolo)
74
Ruslan Malinovskyi
78
Berat Djimsiti (Thay: Jose Luis Palomino)
81
Roger Ibanez (Thay: Rick Karsdorp)
83
Felix Afena-Gyan (Thay: Tammy Abraham)
83
Sergio Oliveira (Thay: Lorenzo Pellegrini)
84
Roger Ibanez
85
Merih Demiral
86
Marten De Roon
90+4'
Marten De Roon
90+4'
Henrikh Mkhitaryan
90+6'

Thống kê trận đấu AS Roma vs Atalanta

số liệu thống kê
AS Roma
AS Roma
Atalanta
Atalanta
35 Kiểm soát bóng 65
18 Phạm lỗi 16
13 Ném biên 19
3 Việt vị 4
14 Chuyền dài 11
6 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 0
6 Cú sút bị chặn 3
5 Phản công 1
4 Thủ môn cản phá 4
1 Phát bóng 4
5 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến AS Roma vs Atalanta

Tất cả (291)
90+7'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Roma chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Tỷ lệ cầm bóng: Roma: 35%, Atalanta: 65%.

90+7'

Gianluca Mancini giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+6'

Luis Muriel băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+6' THẺ ĐỎ! - Henrikh Mkhitaryan nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Henrikh Mkhitaryan nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+6'

Henrikh Mkhitaryan để bóng chạm tay.

90+6'

Cầm bóng: Roma: 35%, Atalanta: 65%.

90+5'

Atalanta thực hiện một quả phát bóng lên.

90+5'

Bryan Cristante không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm

90+4' GỬI ĐI! - Marten de Roon bị phạt thẻ vàng thứ hai vì bất đồng quan điểm.

GỬI ĐI! - Marten de Roon bị phạt thẻ vàng thứ hai vì bất đồng quan điểm.

90+5'

Trò chơi được khởi động lại.

90+4'

Trận đấu đã bị dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+5' GỬI ĐI! - Marten de Roon bị phạt thẻ vàng thứ hai vì bất đồng quan điểm.

GỬI ĐI! - Marten de Roon bị phạt thẻ vàng thứ hai vì bất đồng quan điểm.

90+5'

Trận đấu đã bị dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+4' Thẻ vàng cho Marten de Roon.

Thẻ vàng cho Marten de Roon.

90+4'

Marten de Roon từ Atalanta đi hơi quá xa ở đó khi kéo Sergio Oliveira xuống

90+4'

Roma đang kiểm soát bóng.

90+3'

Chris Smalling giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

Giuseppe Pezzella thực hiện một quả tạt ...

90+3'

Atalanta đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát AS Roma vs Atalanta

AS Roma (3-4-1-2): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Chris Smalling (6), Marash Kumbulla (24), Rick Karsdorp (2), Lorenzo Pellegrini (7), Bryan Cristante (4), Nicola Zalewski (59), Henrikh Mkhitaryan (77), Nicolo Zaniolo (22), Tammy Abraham (9)

Atalanta (4-2-3-1): Juan Musso (1), Hans Hateboer (33), Merih Demiral (28), Jose Luis Palomino (6), Davide Zappacosta (77), Marten De Roon (15), Remo Freuler (11), Aleksey Miranchuk (59), Teun Koopmeiners (7), Matteo Pessina (32), Mario Pasalic (88)

AS Roma
AS Roma
3-4-1-2
1
Rui Patricio
23
Gianluca Mancini
6
Chris Smalling
24
Marash Kumbulla
2
Rick Karsdorp
7
Lorenzo Pellegrini
4
Bryan Cristante
59
Nicola Zalewski
77
Henrikh Mkhitaryan
22
Nicolo Zaniolo
9
Tammy Abraham
88
Mario Pasalic
32
Matteo Pessina
7
Teun Koopmeiners
59
Aleksey Miranchuk
11
Remo Freuler
15
Marten De Roon
77
Davide Zappacosta
6
Jose Luis Palomino
28
Merih Demiral
33
Hans Hateboer
1
Juan Musso
Atalanta
Atalanta
4-2-3-1
Thay người
62’
Nicola Zalewski
Matias Vina
21’
Davide Zappacosta
Giuseppe Pezzella
74’
Nicolo Zaniolo
Jordan Veretout
46’
Mario Pasalic
Luis Muriel
83’
Rick Karsdorp
Roger Ibanez
60’
Teun Koopmeiners
Ruslan Malinovskyi
83’
Tammy Abraham
Felix Afena-Gyan
60’
Matteo Pessina
Jeremie Boga
84’
Lorenzo Pellegrini
Sergio Oliveira
81’
Jose Luis Palomino
Berat Djimsiti
Cầu thủ dự bị
Eldor Shomurodov
Ruslan Malinovskyi
Daniel Fuzato
Francesco Rossi
Roger Ibanez
Marco Sportiello
Matias Vina
Joakim Maehle
Ainsley Maitland-Niles
Giuseppe Pezzella
Jordan Veretout
Berat Djimsiti
Sergio Oliveira
Giorgio Scalvini
Amadou Diawara
Giorgio Cittadini
Edoardo Bove
Luis Muriel
Carles Perez
Jeremie Boga
Felix Afena-Gyan
Valentin Mihaila
Stephan El Shaarawy
Huấn luyện viên

Claudio Ranieri

Gian Piero Gasperini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
01/12 - 2013
13/04 - 2014
23/11 - 2014
19/04 - 2015
29/11 - 2015
17/04 - 2016
15/04 - 2017
07/01 - 2018
28/08 - 2018
26/09 - 2019
16/02 - 2020
21/12 - 2020
22/04 - 2021
18/12 - 2021
06/03 - 2022
18/09 - 2022
25/04 - 2023
08/01 - 2024
13/05 - 2024
H1: 2-0
03/12 - 2024

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
30/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Serie A
10/03 - 2025
H1: 0-1
Europa League
07/03 - 2025
Serie A
03/03 - 2025
25/02 - 2025
H1: 2-0
Europa League
21/02 - 2025
Serie A
17/02 - 2025
H1: 0-1
Europa League
14/02 - 2025

Thành tích gần đây Atalanta

Serie A
30/03 - 2025
17/03 - 2025
H1: 0-0
10/03 - 2025
01/03 - 2025
24/02 - 2025
H1: 0-3
Champions League
19/02 - 2025
Serie A
15/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025
Serie A
08/02 - 2025
Coppa Italia
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3020733967T H T T T
2NapoliNapoli3019742364B H T H T
3AtalantaAtalanta3017763458T H T B B
4BolognaBologna30151141656T T T T T
5JuventusJuventus30141331855T T B B T
6AS RomaAS Roma3015781552T T T T T
7LazioLazio301578952H T H B H
8FiorentinaFiorentina3015691751B T B T T
9AC MilanAC Milan3013891047B B T T B
10UdineseUdinese3011712-540T T H B B
11TorinoTorino309129039T T H T H
12GenoaGenoa3081111-1035B H H T B
13Como 1907Como 1907307914-1130T B H B H
14Hellas VeronaHellas Verona309318-2930T B B T H
15CagliariCagliari307815-1329B B H B T
16ParmaParma3051114-1426T B H H H
17LecceLecce306717-2825B B B B B
18EmpoliEmpoli3041115-2323B H B B H
19VeneziaVenezia3031116-2020H H H H B
20MonzaMonza302919-2815B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow
X