Timothy Tillman từ Greuther Fuerth là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Trực tiếp kết quả Arminia Bielefeld vs Greuther Furth hôm nay 16-01-2022
Giải Bundesliga - CN, 16/1
Kết thúc



![]() Masaya Okugawa (Kiến tạo: Florian Krueger) 8 | |
![]() Gian-Luca Itter 31 | |
![]() Jamie Leweling (Kiến tạo: Branimir Hrgota) 35 | |
![]() Sebastian Vasiliadis 38 | |
![]() Andres Andrade 43 | |
![]() Joakim Nilsson 52 | |
![]() Haavard Nielsen (Kiến tạo: Paul Seguin) 67 | |
![]() Gonzalo Castro 84 | |
![]() Guilherme Ramos 86 |
Timothy Tillman từ Greuther Fuerth là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Arminia Bielefeld: 43%, Greuther Fuerth: 57%.
Greuther Fuerth thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Timothy Tillman rời sân, Simon Asta vào thay chiến thuật.
Greuther Fuerth đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Greuther Fuerth đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Sebastian Griesbeck giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Andres Andrade đặt một cây thánh giá ...
Robin Hack của Arminia Bielefeld chuyền bóng cho đồng đội.
Robin Hack từ Arminia Bielefeld đưa bóng về phía trước cố gắng tạo ra điều gì đó xảy ra ...
Greuther Fuerth đang kiểm soát bóng.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Gonzalo Castro phạm lỗi thô bạo với Timothy Tillman
Arminia Bielefeld đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Arminia Bielefeld thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Jetro Willems của Greuther Fuerth cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh ta đã bị đối phương chặn lại.
Amos Pieper giảm áp lực với một khe hở
Cầm bóng: Arminia Bielefeld: 44%, Greuther Fuerth: 56%.
Một cầu thủ của Arminia Bielefeld thực hiện một quả ném biên từ bên trái của phần sân vào trong vòng cấm đối phương
Arminia Bielefeld (4-2-3-1): Stefan Ortega (1), Cedric Brunner (27), Amos Pieper (2), Joakim Nilsson (4), Andres Andrade (30), Sebastian Vasiliadis (39), Alessandro Schoepf (8), Patrick Wimmer (20), Florian Krueger (18), Masaya Okugawa (11), Bryan Lasme (10)
Cầu thủ dự bị | |||
Manuel Prietl | |||
Stefanos Kapino | |||
Guilherme Ramos | |||
Gonzalo Castro | |||
Fabian Kunze | |||
Robin Hack | |||
Edimilson Fernandes | |||
Janni Serra | |||
Jacob Barrett Laursen |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 28 | 18 | 8 | 2 | 29 | 62 | T B T T T |
3 | ![]() | 28 | 14 | 7 | 7 | 15 | 49 | B B B T T |
4 | ![]() | 28 | 13 | 7 | 8 | 14 | 46 | T T H B H |
5 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 9 | 45 | B H T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
7 | ![]() | 28 | 12 | 6 | 10 | -6 | 42 | H H H B B |
8 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 9 | 41 | T B B T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | B H B B T |
10 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
11 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | -10 | 37 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -18 | 27 | T H B H B |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 4 | 18 | -21 | 22 | B H T T B |
17 | ![]() | 28 | 5 | 5 | 18 | -31 | 20 | B T B B B |
18 | ![]() | 28 | 4 | 6 | 18 | -29 | 18 | T H B B H |