Thứ Sáu, 04/04/2025
Fernando
22
Omer Toprak (Kiến tạo: Fernando)
32
Onur Bulut (Thay: Alexandru Maxim)
46
Vincent Aboubakar (Kiến tạo: Arthur Masuaku)
54
Alassane Ndao (Thay: Dogukan Sinik)
69
Tayfur Bingol (Thay: Valentin Rosier)
70
Bunyamin Balci
80
Bunyamin Balci
83
Cenk Tosun
84
Sherel Floranus (Thay: Erdal Rakip)
87
Bertug Yildirim (Thay: Sam Larsson)
87
Vincent Aboubakar (Kiến tạo: Tayfur Bingol)
89
Jackson Muleka (Thay: Cenk Tosun)
90
Umut Meras (Thay: Vincent Aboubakar)
90
Necip Uysal (Thay: Arthur Masuaku)
90

Thống kê trận đấu Antalyaspor vs Besiktas

số liệu thống kê
Antalyaspor
Antalyaspor
Besiktas
Besiktas
32 Kiểm soát bóng 68
11 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Antalyaspor vs Besiktas

Antalyaspor (4-2-3-1): Helton Leite (90), Bunyamin Balci (7), Veysel Sari (89), Omer Toprak (21), Cemali Sertel (3), Erdal Rakip (6), Fernando (8), Dogukan Sinik (70), Fredy (16), Sam Larsson (20), Haji Wright (9)

Besiktas (4-2-3-1): Mert Gunok (34), Valentin Rosier (2), Welinton (23), Romain Saiss (26), Arthur Masuaku (25), Amir Hadziahmetovic (19), Gedson Fernandes (83), Nathan Redmond (15), Alexandru Maxim (44), Cenk Tosun (9), Vincent Aboubakar (10)

Antalyaspor
Antalyaspor
4-2-3-1
90
Helton Leite
7
Bunyamin Balci
89
Veysel Sari
21
Omer Toprak
3
Cemali Sertel
6
Erdal Rakip
8
Fernando
70
Dogukan Sinik
16
Fredy
20
Sam Larsson
9
Haji Wright
10 2
Vincent Aboubakar
9
Cenk Tosun
44
Alexandru Maxim
15
Nathan Redmond
83
Gedson Fernandes
19
Amir Hadziahmetovic
25
Arthur Masuaku
26
Romain Saiss
23
Welinton
2
Valentin Rosier
34
Mert Gunok
Besiktas
Besiktas
4-2-3-1
Thay người
69’
Dogukan Sinik
Alassane Ndao
46’
Alexandru Maxim
Onur Bulut
87’
Erdal Rakip
Sherel Floranus
70’
Valentin Rosier
Tayfur Bingol
87’
Sam Larsson
Bertug Ozgur Yildirim
90’
Arthur Masuaku
Necip Uysal
90’
Cenk Tosun
Jackson Muleka
90’
Vincent Aboubakar
Umut Meras
Cầu thủ dự bị
Ataberk Dadakdeniz
Ersin Destanoglu
Sherel Floranus
Onur Bulut
Emrecan Uzunhan
Atiba Hutchinson
Bertug Ozgur Yildirim
Kerem Kesgin
Alassane Ndao
Necip Uysal
Ufuk Akyol
Berkay Vardar
Shoya Nakajima
Semih Kilicsoy
Mark Mampassi
Jackson Muleka
Houssam Eddine Ghacha
Umut Meras
Balint Szabo
Tayfur Bingol

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
27/10 - 2015
20/03 - 2016
18/09 - 2021
06/02 - 2022
26/02 - 2023
06/05 - 2023
05/11 - 2023
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
09/02 - 2024
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
17/03 - 2024
19/08 - 2024
26/01 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
25/02 - 2025

Thành tích gần đây Antalyaspor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
28/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
25/02 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
05/02 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Besiktas

Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
04/04 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
30/03 - 2025
Giao hữu
23/03 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
16/03 - 2025
11/03 - 2025
02/03 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
25/02 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray2822514071H H T T B
2FenerbahceFenerbahce2720524265T H T H T
3SamsunsporSamsunspor2815671251B H T H B
4BesiktasBesiktas2713861447T T B B T
5EyupsporEyupspor281288944B B T H B
6Istanbul BasaksehirIstanbul Basaksehir2711610639B T B B T
7GoztepeGoztepe2710891038B H B H H
8Gaziantep FKGaziantep FK2711511038B T T T B
9KasimpasaKasimpasa289118-338B H B T T
10TrabzonsporTrabzonspor279991236T B B T H
11AntalyasporAntalyaspor2810612-2036T B T B T
12KonyasporKonyaspor289712-634H T B T T
13RizesporRizespor2710314-1233B T T B B
14AlanyasporAlanyaspor288713-1031T B B B B
15SivassporSivasspor288614-830H B T B T
16Bodrum FKBodrum FK288614-1130T H T T B
17KayserisporKayserispor277911-1430T B T B T
18HataysporHatayspor274716-2219T B T T B
19Adana DemirsporAdana Demirspor272421-390H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X