Thứ Năm, 03/04/2025
Tristan Degreef
28
Caio
30
Olivier Verdon
41
Ivailo Chochev
45+3'
Pedro Naressi
45+4'
Rick
45+5'
Samuel Edozie (Thay: Tristan Degreef)
46
Yari Verschaeren (Thay: Mario Stroeykens)
59
Kasper Dolberg (Thay: Majeed Ashimeru)
59
Hendrik Bonmann
64
Samuel Edozie
67
Moussa N'Diaye (Thay: Ludwig Augustinsson)
75
Erick Marcus (Thay: Deroy Duarte)
75
Rwan Cruz (Thay: Kwadwo Duah)
75
Thomas Foket
80
Killian Sardella (Thay: Thomas Foket)
83
Denny Gropper (Thay: Son)
87
Aguibou Camara (Thay: Ivailo Chochev)
87
Killian Sardella
89
Anders Dreyer (Kiến tạo: Kasper Dolberg)
90+4'
Sergio Padt
90+7'

Thống kê trận đấu Anderlecht vs Ludogorets

số liệu thống kê
Anderlecht
Anderlecht
Ludogorets
Ludogorets
61 Kiểm soát bóng 39
17 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Anderlecht vs Ludogorets

Tất cả (25)
90+9'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7' Thẻ vàng cho Sergio Padt.

Thẻ vàng cho Sergio Padt.

90+4'

Kasper Dolberg là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' G O O O A A A L - Anders Dreyer đã trúng đích!

G O O O A A A L - Anders Dreyer đã trúng đích!

89' Thẻ vàng cho Killian Sardella.

Thẻ vàng cho Killian Sardella.

87'

Ivailo Chochev rời sân và được thay thế bởi Aguibou Camara.

87'

Son rời sân và được thay thế bởi Denny Gropper.

83'

Thomas Foket rời sân và được thay thế bởi Killian Sardella.

80' Thẻ vàng cho Thomas Foket.

Thẻ vàng cho Thomas Foket.

75'

Kwadwo Duah rời sân và được thay thế bởi Rwan Cruz.

75'

Deroy Duarte rời sân và được thay thế bởi Erick Marcus.

75'

Ludwig Augustinsson rời sân và được thay thế bởi Moussa N'Diaye.

67' G O O O A A A L - Samuel Edozie đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Samuel Edozie đã trúng mục tiêu!

64' Thẻ vàng cho Hendrik Bonmann.

Thẻ vàng cho Hendrik Bonmann.

59'

Majeed Ashimeru rời sân và được thay thế bởi Kasper Dolberg.

59'

Mario Stroeykens rời sân và được thay thế bởi Yari Verschaeren.

46'

Tristan Degreef rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+7'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+5' Thẻ vàng cho Rick.

Thẻ vàng cho Rick.

45+4' Thẻ vàng cho Pedro Naressi.

Thẻ vàng cho Pedro Naressi.

Đội hình xuất phát Anderlecht vs Ludogorets

Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Thomas Foket (25), Jan-Carlo Šimić (4), Leander Dendoncker (32), Ludwig Augustinsson (6), Mats Rits (23), Majeed Ashimeru (18), Tristan Degreef (83), Mario Stroeykens (29), Anders Dreyer (36), Luis Vasquez (20)

Ludogorets (4-3-3): Hendrik Bonmann (39), Aslak Witry (16), Olivier Verdon (24), Dinis Almeida (4), Son (17), Pedro Naressi (30), Ivaylo Chochev (18), Deroy Duarte (23), Caio Vidal (11), Kwadwo Duah (9), Rick Lima (7)

Anderlecht
Anderlecht
4-2-3-1
26
Colin Coosemans
25
Thomas Foket
4
Jan-Carlo Šimić
32
Leander Dendoncker
6
Ludwig Augustinsson
23
Mats Rits
18
Majeed Ashimeru
83
Tristan Degreef
29
Mario Stroeykens
36
Anders Dreyer
20
Luis Vasquez
7
Rick Lima
9
Kwadwo Duah
11
Caio Vidal
23
Deroy Duarte
18
Ivaylo Chochev
30
Pedro Naressi
17
Son
4
Dinis Almeida
24
Olivier Verdon
16
Aslak Witry
39
Hendrik Bonmann
Ludogorets
Ludogorets
4-3-3
Thay người
46’
Tristan Degreef
Samuel Edozie
87’
Son
Denny Gropper
59’
Majeed Ashimeru
Kasper Dolberg
87’
Ivailo Chochev
Aguibou Camara
59’
Mario Stroeykens
Yari Verschaeren
75’
Ludwig Augustinsson
Moussa N’Diaye
83’
Thomas Foket
Killian Sardella
Cầu thủ dự bị
Mads Kikkenborg
Rwan Cruz
Timon Vanhoutte
Sergio Padt
Nilson Angulo
Damyan Hristov
Samuel Edozie
Georgi Terziev
Kasper Dolberg
Denny Gropper
Moussa N’Diaye
Edvin Kurtulus
Killian Sardella
Aguibou Camara
Zanka
Georgi Rusev
Francis Amuzu
Marcus Erick
Theo Leoni
Yari Verschaeren
Tình hình lực lượng

Jan Vertonghen

Chấn thương gân Achilles

Thorgan Hazard

Chấn thương dây chằng chéo

Marco Kana

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
17/02 - 2023
24/02 - 2023
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-0
Europa League
25/10 - 2024

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
17/03 - 2025
09/03 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Bỉ
17/02 - 2025
Europa League
14/02 - 2025
VĐQG Bỉ
09/02 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
07/02 - 2025
VĐQG Bỉ
03/02 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
30/03 - 2025
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
VĐQG Bulgaria
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
H1: 0-0
24/01 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X