Phạt góc cho Alessandria.
![]() Alessio Vita (Kiến tạo: Mirko Antonucci) 2 | |
![]() Andrea Danzi 9 | |
![]() Giuseppe Prestia 43 | |
![]() Davide Adorni 60 | |
![]() Elhan Kastrati 71 | |
![]() Matteo Di Gennaro 90 |
Thống kê trận đấu Alessandria vs Cittadella


Diễn biến Alessandria vs Cittadella

Matteo Di Gennaro của Alessandria đã bị phạt thẻ vàng bởi Giovanni Ayroldi và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Cittadella đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.
Đá phạt cho Cittadella trong hiệp của họ.
Đội chủ nhà thay Andrea Danzi bằng Valerio Mastrantonio.
Giovanni Ayroldi ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Alessandria trong phần sân của họ.
Alessandria được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Liệu Alessandria có thể đưa bóng lên vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Cittadella không?
Ném biên dành cho Alessandria ở gần khu vực penalty.
Giovanni Ayroldi thực hiện quả ném biên cho Alessandria, gần khu vực của Cittadella.
Ở Alessandria, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Ném biên dành cho Alessandria trong hiệp của họ.
Bóng đi ra khỏi khung thành Alessandria phát bóng lên.
Cittadella đang lao tới và Enrico Baldini thực hiện cú sút thẳng, nhưng nó lại chệch mục tiêu.
Valerio Mastrantonio dự bị cho Andrea Danzi cho Cittadella.
Nicola Pavan vào thay Davide Mazzocco cho đội khách.
Giovanni Ayroldi ra hiệu cho Alessandria thực hiện quả ném biên bên phần sân của Cittadella.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Alessandria.
Ném biên dành cho Cittadella tại Stadio Giuseppe Moccagatta.
Liệu Alessandria có thể đưa bóng lên vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Cittadella không?
Alessandria được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Alessandria vs Cittadella
Alessandria (3-4-2-1): Matteo Pisseri (12), Giuseppe Prestia (19), Matteo Di Gennaro (30), Luca Parodi (7), Edoardo Pierozzi (25), Federico Casarini (21), Tommaso Milanese (62), Gabriel Lunetta (8), Riccardo Chiarello (4), Andrea Arrighini (11), Simone Corazza (18)
Cittadella (4-3-1-2): Elhan Kastrati (36), Tommaso Cassandro (84), Romano Perticone (2), Davide Adorni (5), Amedeo Benedetti (3), Alessio Vita (16), Andrea Danzi (72), Davide Mazzocco (8), Mirko Antonucci (48), Orji Okwonkwo (22), Enrico Baldini (92)


Thay người | |||
66’ | Gabriel Lunetta Andrea Beghetto | 58’ | Orji Okwonkwo Giacomo Beretta |
66’ | Andrea Arrighini Aristidi Kolaj | 72’ | Tommaso Cassandro Alessandro Mattioli |
76’ | Riccardo Chiarello Francesco Orlando | 73’ | Mirko Antonucci Christian D'Urso |
76’ | Federico Casarini Mirko Bruccini | 80’ | Davide Mazzocco Nicola Pavan |
87’ | Edoardo Pierozzi Simone Palombi | 80’ | Andrea Danzi Valerio Mastrantonio |
Cầu thủ dự bị | |||
Andrea Beghetto | Luca Maniero | ||
Lorenzo Crisanto | Giacomo Beretta | ||
Aristidi Kolaj | Camillo Tavernelli | ||
Mauro Ghiozzi | Nicola Pavan | ||
Simone Palombi | Luigi Cuppone | ||
Francesco Orlando | Alessandro Mattioli | ||
Mirko Bruccini | Valerio Mastrantonio | ||
Simone Benedetti | Domenico Frare | ||
Abou Ba | Christian D'Urso | ||
Alessandro Russo | Daniele Donnarumma | ||
Christian Celesia | Nikolas Smajlaj |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alessandria
Thành tích gần đây Cittadella
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 32 | 22 | 6 | 4 | 37 | 72 | T H T T B |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 32 | 15 | 13 | 4 | 24 | 58 | H T H B T |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 32 | 10 | 17 | 5 | 8 | 47 | H B T B H |
7 | ![]() | 32 | 12 | 9 | 11 | 8 | 45 | T H B T T |
8 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
9 | ![]() | 32 | 8 | 17 | 7 | 3 | 41 | H H H B H |
10 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 32 | 6 | 14 | 12 | -12 | 32 | H H H B B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại