Alcorcon được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
![]() Alex Munoz (Kiến tạo: Andres Martin) 37 | |
![]() Jose Angel Jurado 40 | |
![]() Aitor Sanz 48 | |
![]() (og) David Fernandez 51 | |
![]() Joel Valencia (Thay: Ivan Calero) 58 | |
![]() Israel Garcia (Thay: Borja Valle) 59 | |
![]() Michel Herrero (Thay: Aitor Sanz) 63 | |
![]() Victor Mollejo (Thay: Andres Martin) 63 | |
![]() Shaq Moore (Thay: Jeremy Mellot) 76 | |
![]() Hugo Fraile (Thay: Mula) 76 | |
![]() Jamelli (Thay: Mario Gonzalez) 76 | |
![]() Nikola Sipcic (Thay: Eladio Zorrilla) 88 | |
![]() Victor Garcia (Thay: Roberto Olabe) 89 | |
![]() Antonio Moyano (Thay: Jose Angel Jurado) 89 |
Thống kê trận đấu Alcorcon vs Tenerife


Diễn biến Alcorcon vs Tenerife
Ném biên dành cho Tenerife ở hiệp một của Alcorcon.
Đá phạt cho Alcorcon trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Tenerife trong hiệp của họ.
Alcorcon được hưởng quả phạt góc của Saul Ais Reig.
Ném biên Alcorcon.
Antonio Moyano đang thay thế Jose Angel Jurado cho đội nhà.
Victor Garcia đang thay thế Roberto Olabe cho đội nhà.
Fran Fernandez đang có sự thay thế thứ tư của đội tại Santo Domingo với Victor Garcia thay thế Roberto Olabe.
Đội khách thay Elady Zorrilla bằng Nikola Sipcic.
Tenerife có một quả phát bóng lên.
Alcorcon đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Giovanni Zarfino lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Alcorcon được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Bóng đi ra khỏi khung thành đội Tenerife phát bóng lên.
Ném biên Alcorcon.
Bóng đi ra khỏi khung thành đội Tenerife phát bóng lên.
Bóng an toàn khi Alcorcon được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Saul Ais Reig ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Tenerife trong phần sân của họ.
Saul Ais Reig ra hiệu cho Tenerife ném biên bên phần sân của Alcorcon.
Saul Ais Reig thực hiện quả ném biên cho đội nhà.
Đội hình xuất phát Alcorcon vs Tenerife
Alcorcon (4-4-2): Cristian Rivero (13), Laure (2), Oscar Rivas (35), David Fernandez (19), Ivan Calero (20), Mula (7), Jose Angel Jurado (25), Roberto Olabe (5), Oscar Arribas (22), Giovani Zarfino (12), Borja Valle (24)
Tenerife (4-4-2): Juan Soriano (1), Jeremy Mellot (22), Sergio Gonzalez (12), Jose Leon (4), Alex Munoz (3), Andres Martin (20), Aitor Sanz (16), Alex Corredera (6), Alex Bermejo (11), Eladio Zorrilla (9), Mario Gonzalez (7)


Thay người | |||
58’ | Ivan Calero Joel Valencia | 63’ | Aitor Sanz Michel Herrero |
59’ | Borja Valle Israel Garcia | 63’ | Andres Martin Victor Mollejo |
76’ | Mula Hugo Fraile | 76’ | Jeremy Mellot Shaq Moore |
89’ | Roberto Olabe Victor Garcia | 76’ | Mario Gonzalez Jamelli |
89’ | Jose Angel Jurado Antonio Moyano | 88’ | Eladio Zorrilla Nikola Sipcic |
Cầu thủ dự bị | |||
David Fornies | Carlos Ruiz | ||
Luis Valcarce | Dani Hernandez | ||
Victor Garcia | Victor Mendez | ||
Carlos Hernandez | Ethyan Gonzalez | ||
Nicolas Ezequiel Gorosito | Felix Alonso | ||
Hugo Fraile | Michel Herrero | ||
Joel Valencia | Nikola Sipcic | ||
Ander Gorostidi | Shaq Moore | ||
Jose Carlos Ramirez | Jamelli | ||
Jesus Ruiz | Carlos Pomares | ||
Antonio Moyano | Samuel Shashoua | ||
Israel Garcia | Victor Mollejo |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alcorcon
Thành tích gần đây Tenerife
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 34 | 17 | 11 | 6 | 20 | 62 | |
2 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
3 | ![]() | 34 | 17 | 8 | 9 | 13 | 59 | |
4 | ![]() | 34 | 17 | 7 | 10 | 15 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 34 | 15 | 9 | 10 | 14 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 14 | 7 | 13 | -4 | 49 | |
10 | ![]() | 34 | 13 | 9 | 12 | -1 | 48 | |
11 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
12 | ![]() | 34 | 11 | 13 | 10 | 5 | 46 | |
13 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
14 | ![]() | 34 | 11 | 13 | 10 | 2 | 46 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 34 | 9 | 15 | 10 | -3 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 10 | 14 | -3 | 40 | |
19 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại