Gijon có một quả phát bóng lên.
![]() Giovani Zarfino (Kiến tạo: Victor Garcia) 2 | |
![]() Jose Luis Rodriguez 45+2' | |
![]() Jose Angel Jurado 45+2' | |
![]() Aitor Garcia (Thay: Gaspar Campos) 46 | |
![]() Victor Campuzano (Thay: Pedro Diaz) 46 | |
![]() Christian Rivera 56 | |
![]() Oscar Arribas (Thay: Mula) 58 | |
![]() Jose Gragera (Thay: Christian Rivera) 60 | |
![]() Victor Campuzano 61 | |
![]() Emmanuel Apeh (Thay: Xisco) 70 | |
![]() Roberto Olabe (Thay: Joel Valencia) 70 | |
![]() Eric Ramirez (Thay: Pablo Perez) 72 | |
![]() Nacho Mendez (Thay: Jose Luis Rodriguez) 80 | |
![]() Hugo Fraile (Thay: Giovani Zarfino) 89 |
Thống kê trận đấu Alcorcon vs Sporting Gijon


Diễn biến Alcorcon vs Sporting Gijon
Alcorcon dâng cao tấn công Santo Domingo nhưng cú đánh đầu của Manu Apeh lại đi chệch mục tiêu.
Alcorcon được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Liệu Gijon có thể dẫn bóng từ quả ném biên bên phần sân của Alcorcon không?
Gorka Sagues Oscoz ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Alcorcon trong phần sân của họ.
Gijon được hưởng quả phạt góc của Gorka Sagues Oscoz.
Gijon được hưởng phạt góc.
Gorka Sagues Oscoz ra hiệu cho Gijon thực hiện quả ném biên bên phần sân của Alcorcon.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên của Alcorcon.
Francisco Javier Fernandez Diaz đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Santo Domingo với Hugo Fraile thay thế Giovanni Zarfino.
Alcorcon được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đá phạt cho Gijon trong hiệp của họ.
Gorka Sagues Oscoz ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Gijon trong phần sân của họ.
Gijon lái xe về phía trước và Victor Campuzano trong một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Alcorcon.
Manu Apeh cho Alcorcon lao vào tấn công nhưng không trúng mục tiêu.
Ném biên dành cho Alcorcon ở gần khu vực penalty.
Ở Alcorcon, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Alcorcon có một quả phát bóng lên.
Ném biên dành cho Gijon tại Santo Domingo.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Đội hình xuất phát Alcorcon vs Sporting Gijon
Alcorcon (4-4-2): Jesus Ruiz (31), Victor Garcia (17), Oscar Rivas (35), David Fernandez (19), Ivan Calero (20), Mula (7), Jose Angel Jurado (25), Giovani Zarfino (12), Joel Valencia (9), Borja Valle (24), Xisco (18)
Sporting Gijon (4-2-3-1): Ivan Cuellar (1), Bogdan Milovanov (19), Juan Berrocal (15), Borja Lopez (5), Vasyl Kravets (3), Pedro Diaz (8), Christian Rivera (17), Gaspar Campos (27), Fran Villalba (21), Jose Luis Rodriguez (18), Pablo Perez (22)


Thay người | |||
58’ | Mula Oscar Arribas | 46’ | Gaspar Campos Aitor Garcia |
70’ | Xisco Emmanuel Apeh | 46’ | Pedro Diaz Victor Campuzano |
70’ | Joel Valencia Roberto Olabe | 60’ | Christian Rivera Jose Gragera |
89’ | Giovani Zarfino Hugo Fraile | 72’ | Pablo Perez Eric Ramirez |
80’ | Jose Luis Rodriguez Nacho Mendez |
Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Moyano | Eric Ramirez | ||
Laure | Nacho Mendez | ||
Carlos Hernandez | Jose Gragera | ||
Nicolas Ezequiel Gorosito | Enol Coto | ||
Emmanuel Apeh | Pablo Garcia | ||
Oscar Arribas | Marc Valiente | ||
Roberto Olabe | Aitor Garcia | ||
David Fornies | Victor Campuzano | ||
Ander Gorostidi | Jordi Pola | ||
Cristian Rivero | Alberto Gonzalez | ||
Luis Valcarce | Diego Marino | ||
Hugo Fraile | Joel Jimenez |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alcorcon
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại