Alejandro Quintero Gonzalez ra hiệu cho Oviedo được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
![]() Abel Bretones Cruz 41 | |
![]() Abel Bretones 41 | |
![]() Santi Cazorla 51 | |
![]() Masca (Thay: Pau de la Fuente) 56 | |
![]() Masca (Thay: Paulino De la Fuente Gomez) 57 | |
![]() Juan Bravo (Thay: Emmanuel Addai) 65 | |
![]() Borja Sanchez (Thay: Sebas Moyano) 69 | |
![]() Jaime Seoane (Thay: Santi Cazorla) 69 | |
![]() Yan Brice Eteki 69 | |
![]() Fede Vico (Thay: Christian Borrego) 73 | |
![]() Pedro Mosquera (Thay: Jacobo Gonzalez) 73 | |
![]() Koldo Obieta (Thay: Yan Brice Eteki) 73 | |
![]() Pedro Mosquera (Thay: Yan Brice Eteki) 73 | |
![]() Koldo Obieta (Thay: Jacobo Gonzalez) 73 | |
![]() Pedro Mosquera (Kiến tạo: Fede Vico) 78 | |
![]() Jonathan Dubasin (Thay: Jimmy Suarez) 81 | |
![]() Borja Baston (Thay: Alexandre Zurawski) 81 | |
![]() Koldo Obieta 88 | |
![]() Javier Castro (Thay: Victor Garcia) 90 | |
![]() Jaime Seoane 90+4' |
Thống kê trận đấu Alcorcon vs Real Oviedo


Diễn biến Alcorcon vs Real Oviedo
Quả phát bóng lên cho Alcorcon trên sân Santo Domingo.
Alejandro Quintero Gonzalez ra hiệu cho Oviedo đá phạt trực tiếp.
Ở Alcorcon, Alcorcon lái xe về phía trước qua Christian Borrego Isabel. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.
Oviedo có một quả phát bóng lên.
Alcorcon nằm trong tầm sút của quả đá phạt này.

Abel Bretones Cruz thay cho Oviedo đã bị Alejandro Quintero Gonzalez phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Oviedo ném biên.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Alcorcon.
Quả đá phạt cho Oviedo bên phần sân nhà.
Alejandro Quintero Gonzalez trao quả ném biên cho đội khách.
Oviedo đẩy về phía trước thông qua Paulino De la Fuente Gomez, người có pha dứt điểm vào khung thành đã bị cản phá.
Alcorcon được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Oviedo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Alcorcon không?
Víctor Garcia Raja sút trúng đích nhưng Alcorcon không ghi bàn.
Alcorcon được hưởng quả phạt góc do Alejandro Quintero Gonzalez thực hiện.
Jacobo Gonzalez của đội Alcorcon thực hiện cú sút về phía khung thành Santo Domingo. Nhưng nỗ lực không thành công.
Santi Cazorla của Oviedo sút trúng đích nhưng không thành công.
Alejandro Quintero Gonzalez trao cho Alcorcon một quả phát bóng lên.
Trong cuộc tấn công của Alcorcon Oviedo thông qua Jimmy. Tuy nhiên, pha dứt điểm không đạt mục tiêu.
Alejandro Quintero Gonzalez trao cho Alcorcon một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Alcorcon vs Real Oviedo
Alcorcon (4-4-2): Jesus Ruiz Suarez (1), Iago Lopes (20), Oscar Rivas Viondi (4), Chema (23), David Morillas (3), Víctor Garcia Raja (17), Javi Perez (16), Yan Eteki (18), Emmanuel Addai (26), Christian Borrego (9), Jacobo Gonzalez (8)
Real Oviedo (4-2-3-1): Leonardo Roman Riquelme (31), Viti (7), Luismi (5), Dani Calvo (12), Abel Bretones Cruz (23), Jimmy (6), Santiago Colombatto (11), Paulino De la Fuente Gomez (18), Santi Cazorla (8), Sebas Moyano (17), Alemao (14)


Thay người | |||
65’ | Emmanuel Addai Juan Bravo | 56’ | Pau de la Fuente Masca |
73’ | Jacobo Gonzalez Koldo Obieta | 69’ | Santi Cazorla Jaime Seoane |
73’ | Yan Brice Eteki Pedro Mosquera | 69’ | Sebas Moyano Borja Sanchez |
73’ | Christian Borrego Fede Vico | 81’ | Alexandre Zurawski Borja Baston |
90’ | Victor Garcia Javier Castro | 81’ | Jimmy Suarez Jonathan Dubasin |
Cầu thủ dự bị | |||
Juan Bravo | Quentin Braat | ||
Javier Castro | Borja Baston | ||
Lucas Nunes | Santiago Homenchenko | ||
Koldo Obieta | Jaime Seoane | ||
Pedro Mosquera | Alex Millan | ||
Fede Vico | Masca | ||
Iker Bilbao | Carlos Pomares | ||
Javi Lara | Jonathan Dubasin | ||
Xavi Quintilla | Lucas Ahijado | ||
Jean-Sylvain Babin | Borja Sanchez | ||
Dyego Sousa | Jaime Vazquez | ||
Juan Artola |
Nhận định Alcorcon vs Real Oviedo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alcorcon
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 34 | 17 | 11 | 6 | 20 | 62 | |
2 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
3 | ![]() | 34 | 17 | 8 | 9 | 13 | 59 | |
4 | ![]() | 34 | 17 | 7 | 10 | 15 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 34 | 15 | 9 | 10 | 14 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 14 | 7 | 13 | -4 | 49 | |
10 | ![]() | 34 | 13 | 9 | 12 | -1 | 48 | |
11 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
12 | ![]() | 34 | 11 | 13 | 10 | 5 | 46 | |
13 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
14 | ![]() | 34 | 11 | 13 | 10 | 2 | 46 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 34 | 9 | 15 | 10 | -3 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 10 | 14 | -3 | 40 | |
19 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại