Cartagena được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
![]() (og) Pablo Vazquez 17 | |
![]() Alberto Cayarga 36 | |
![]() Sergio Tejera 39 | |
![]() Carlos Hernandez 41 | |
![]() Juan Aguilera 45+3' | |
![]() Pedro Alcala 67 | |
![]() Juan Bravo 87 |
Thống kê trận đấu Alcorcon vs Cartagena


Diễn biến Alcorcon vs Cartagena
Ném biên trên sân cho Alcorcon ở Alcorcon.
Luis Mario Milla Alvendiz ra hiệu cho Cartagena một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Liệu Alcorcon có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Cartagena?
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Alcorcon.
Cartagena được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Quả phát bóng lên cho Alcorcon tại Santo Domingo.
Quả phạt góc được trao cho Alcorcon.
Đá phạt Alcorcon.

Juan Bravo của Alcorcon đã được đặt ở Alcorcon.
Đá phạt cho Cartagena trong một nửa của Alcorcon.
Đá phạt cho Alcorcon trong hiệp của họ.
Giovanni Zarfino sút trúng đích nhưng không thành công cho Alcorcon.
Đá phạt cho Alcorcon trong hiệp của họ.
Luis Mario Milla Alvendiz thực hiện quả ném biên cho đội nhà.
Cartagena được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Shinji Okazaki sẽ thay thế Alex Gallar cho Cartagena tại Santo Domingo.
Luis Miguel Carrion đang thực hiện sự thay thế thứ ba của đội tại Santo Domingo với Nacho Gil thay Berto Cayarga.
Luis Mario Milla Alvendiz ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Alcorcon trong phần sân của họ.
Cartagena được hưởng quả phạt góc do Luis Mario Milla Alvendiz thực hiện.
Fran Fernandez đang có sự thay thế thứ năm của đội tại Santo Domingo với Antonio Moyano thay thế Giovanni Zarfino.
Đội hình xuất phát Alcorcon vs Cartagena
Alcorcon (5-4-1): Daniel Jimenez (1), Laure (2), Carlos Hernandez (15), David Fernandez (19), Nicolas Ezequiel Gorosito (14), David Fornies (23), Juan Hernandez (11), Giovani Zarfino (12), Juan Aguilera (5), Oscar Arribas (22), Marc Gual (9)
Cartagena (4-2-3-1): Marc Martinez (1), Julian Delmas (22), Pedro Alcala (3), Pablo Vazquez (5), Gaston Silva (20), Yann Bodiger (6), Sergio Tejera (23), Alex Gallar (10), Pablo De Blasis (8), Alberto Cayarga (14), Ruben Castro (7)


Thay người | |||
65’ | Juan Aguilera Juan Bravo | 72’ | Sergio Tejera Neeskens |
65’ | Juan Hernandez Hugo Fraile | 72’ | Ruben Castro Alfredo Ortuno |
74’ | David Fornies Carlos Lorens Bellvis | 83’ | Alex Gallar Shinji Okazaki |
81’ | Marc Gual Luciano Vega | 83’ | Alberto Cayarga Nacho Gil |
81’ | Giovani Zarfino Antonio Moyano |
Cầu thủ dự bị | |||
Fidel Escobar | Neeskens | ||
Juan Bravo | Pablo Claveria | ||
Luciano Vega | Alfredo Ortuno | ||
Ander Gorostidi | Richard Boateng | ||
Hugo Fraile | David Simon | ||
Carlos Lorens Bellvis | Shinji Okazaki | ||
Victor Garcia | Sergio Diaz | ||
Abdelhafid Al Badaoui | Jerome Prior | ||
Raul Asencio | Antonito | ||
Jose Carlos Ramirez | Alberto De la Bella | ||
Jose Suarez | Nacho Gil | ||
Antonio Moyano | David Andujar |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alcorcon
Thành tích gần đây Cartagena
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại