![]() Fabian Schaer 5' | |
![]() Fabian Schaer 14' | |
![]() Ergys Kace 63' | |
![]() Burim Kukeli 89' |
Tổng thuật Albania vs Thụy Sĩ
Cuộc so tài giữa Thụy Sỹ và Albania ở bảng A EURO 2016 là một trận đấu đặc biệt. Lần đầu tiên trong lịch sử giải vô địch châu Âu có 2 anh em ruột thi đấu cho 2 ĐTQG khác nhau: Taulant Xhaka và người em Granit Xhaka, tân binh của Arsenal. Tuy nhiên, họ chỉ được làm tâm điểm của trận đấu trong vòng 5 phút đầu tiên.
Ngay phút thứ 5, từ pha đá phạt góc bên phía cánh phải của Xherdan c, trung vệ Fabian Schar bật cao đánh đầu mở tỷ số cho Thụy Sỹ. Đối với Shaqiri, anh đã không phụ sự kỳ vọng của người hâm mộ Thụy Sỹ, khi kiến tạo cho đồng đội ghi bàn. Anh đã góp dấu giày trong 9 bàn thắng gần nhất của ĐT Thụy Sỹ với 4 bàn thắng và 5 pha kiến tạo.
Sau khi có được bàn thắng, Thụy Sỹ bỗng chơi chùng xuống. Trong khi đó, Albania như bừng tỉnh. Họ vùng lên và từng bước chiếm lĩnh được thế trận. Đã có những cơ hội được Albania tạo ra về phía khung thành Thụy Sỹ. Dù vậy, đúng thời điểm Albania hưng phấn nhất, chính thủ quân Lorik Cana đã dội cho họ một gáo nước lạnh.
Phút 36, anh trượt chân vô duyên trong pha theo kèm tiền đạo của Thụy Sỹ và buộc phải dùng tay chơi bóng để ngăn cản tình huống tấn công nguy hiểm của đối thủ. Trọng tài đã rút thẻ vàng thứ 2 cho Cana, đồng nghĩa với một thẻ đỏ. Anh là cầu thủ đầu tiên của EURO 2016 bị đuổi khỏi sân và Albania phải chơi thiếu người trong phần còn lại của trận đấu.
Đây là một thiệt thòi lớn cho Albania. Ở ngay tình huống đá phạt sau khi Cana bị đuổi, Shaqiri đã dứt điểm trúng cột dọc Albania. Tuy vậy, trong suốt hiệp 2, Albania lại chơi không hề kém cạnh so với Thụy Sỹ. Họ thi đấu rất quật cường và đã có những cơ hội để ghi bàn thắng gỡ hòa. Đặc biệt ở phút 87, Shkelzen Gashi đã băng xuống đối mặt với thủ môn Yann Sommer nhưng không thể dứt điểm thành công.
Thua trận với cách biệt mỏng manh, Albania tạm xếp ở vị trí thứ 3 tại bảng A sau lượt trận đầu tiên. Về phía Thụy Sỹ, họ đứng thứ 2 bảng A sau Pháp với điểm số ngang nhau nhưng thua về hiệu số bàn thắng bại.
Ngay phút thứ 5, từ pha đá phạt góc bên phía cánh phải của Xherdan c, trung vệ Fabian Schar bật cao đánh đầu mở tỷ số cho Thụy Sỹ. Đối với Shaqiri, anh đã không phụ sự kỳ vọng của người hâm mộ Thụy Sỹ, khi kiến tạo cho đồng đội ghi bàn. Anh đã góp dấu giày trong 9 bàn thắng gần nhất của ĐT Thụy Sỹ với 4 bàn thắng và 5 pha kiến tạo.
Sau khi có được bàn thắng, Thụy Sỹ bỗng chơi chùng xuống. Trong khi đó, Albania như bừng tỉnh. Họ vùng lên và từng bước chiếm lĩnh được thế trận. Đã có những cơ hội được Albania tạo ra về phía khung thành Thụy Sỹ. Dù vậy, đúng thời điểm Albania hưng phấn nhất, chính thủ quân Lorik Cana đã dội cho họ một gáo nước lạnh.
Phút 36, anh trượt chân vô duyên trong pha theo kèm tiền đạo của Thụy Sỹ và buộc phải dùng tay chơi bóng để ngăn cản tình huống tấn công nguy hiểm của đối thủ. Trọng tài đã rút thẻ vàng thứ 2 cho Cana, đồng nghĩa với một thẻ đỏ. Anh là cầu thủ đầu tiên của EURO 2016 bị đuổi khỏi sân và Albania phải chơi thiếu người trong phần còn lại của trận đấu.
Đây là một thiệt thòi lớn cho Albania. Ở ngay tình huống đá phạt sau khi Cana bị đuổi, Shaqiri đã dứt điểm trúng cột dọc Albania. Tuy vậy, trong suốt hiệp 2, Albania lại chơi không hề kém cạnh so với Thụy Sỹ. Họ thi đấu rất quật cường và đã có những cơ hội để ghi bàn thắng gỡ hòa. Đặc biệt ở phút 87, Shkelzen Gashi đã băng xuống đối mặt với thủ môn Yann Sommer nhưng không thể dứt điểm thành công.
Thua trận với cách biệt mỏng manh, Albania tạm xếp ở vị trí thứ 3 tại bảng A sau lượt trận đầu tiên. Về phía Thụy Sỹ, họ đứng thứ 2 bảng A sau Pháp với điểm số ngang nhau nhưng thua về hiệu số bàn thắng bại.
![]() |
Thông số trận đấu Albania 0-1 Thụy Sĩ |
TỔNG HỢP TRẬN ĐẤU ALBANIA 0-1 THỤY SĨ
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Albania: Berisha, Hysaj, Cana, Lenjani, Agolli, Taulant Xhaka, Kukeli, Abrashi, Roshi, Sadiku, Mërgim Mavraj
Thụy Sĩ: Sommer, Lichtsteiner, Schar, Djourou, Ricardo Rodriguez, Behrami, Granit Xhaka, Shaqiri, Dzemaili, Mehmedi, Seferovic

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Albania: Berisha, Hysaj, Cana, Lenjani, Agolli, Taulant Xhaka, Kukeli, Abrashi, Roshi, Sadiku, Mërgim Mavraj
Thụy Sĩ: Sommer, Lichtsteiner, Schar, Djourou, Ricardo Rodriguez, Behrami, Granit Xhaka, Shaqiri, Dzemaili, Mehmedi, Seferovic
![]() |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albania
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
Uefa Nations League
Euro
Thành tích gần đây Thụy Sĩ
Giao hữu
Uefa Nations League
Euro
Bảng xếp hạng Euro 2016
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 31 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 2 | 15 | |
3 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -3 | 11 | |
4 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -11 | 6 | |
5 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -19 | 3 | |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 6 | 2 | 0 | 13 | 20 | |
2 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 16 | 17 | |
3 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 14 | |
4 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | |
5 | ![]() | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 | |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 23 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 17 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -4 | 13 | |
4 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -4 | 13 | |
5 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -12 | 4 | |
6 | ![]() | 8 | 0 | 1 | 7 | -24 | 1 | |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 13 | 17 | |
2 | ![]() | 8 | 4 | 4 | 0 | 17 | 16 | |
3 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 2 | 13 | |
4 | ![]() | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | |
5 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -28 | 0 | |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | |
2 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
3 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | |
4 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | -3 | 12 | |
5 | ![]() | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 10 | 8 | 2 | 0 | 26 | 26 | |
2 | ![]() | 10 | 6 | 3 | 1 | 14 | 21 | |
3 | ![]() | 10 | 4 | 5 | 1 | 8 | 17 | |
4 | ![]() | 10 | 4 | 2 | 4 | 2 | 14 | |
5 | ![]() | 10 | 1 | 0 | 9 | -26 | 3 | |
6 | ![]() | 10 | 1 | 0 | 9 | -24 | 3 | |
G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 10 | 8 | 1 | 1 | 13 | 25 | |
2 | ![]() | 10 | 6 | 1 | 3 | 10 | 19 | |
3 | ![]() | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | |
4 | ![]() | 10 | 4 | 2 | 4 | 5 | 14 | |
5 | ![]() | 10 | 3 | 2 | 5 | -2 | 11 | |
6 | ![]() | 10 | 1 | 0 | 9 | -25 | 3 | |
H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 10 | 8 | 1 | 1 | 19 | 25 | |
2 | ![]() | 10 | 7 | 2 | 1 | 15 | 23 | |
3 | ![]() | 10 | 6 | 1 | 3 | 3 | 19 | |
4 | ![]() | 10 | 4 | 1 | 5 | 2 | 13 | |
5 | ![]() | 10 | 1 | 1 | 8 | -17 | 4 | |
6 | ![]() | 10 | 1 | 0 | 9 | -22 | 3 | |
I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 10 | 10 | 0 | 0 | 37 | 30 | |
2 | ![]() | 10 | 8 | 0 | 2 | 25 | 24 | |
3 | ![]() | 10 | 5 | 0 | 5 | -3 | 15 | |
4 | ![]() | 10 | 3 | 1 | 6 | -4 | 10 | |
5 | ![]() | 10 | 3 | 1 | 6 | -5 | 10 | |
6 | ![]() | 10 | 0 | 0 | 10 | -50 | 0 | |
J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 10 | 10 | 0 | 0 | 33 | 30 | |
2 | ![]() | 10 | 6 | 0 | 4 | 6 | 18 | |
3 | ![]() | 10 | 4 | 2 | 4 | -2 | 14 | |
4 | ![]() | 10 | 4 | 1 | 5 | 3 | 13 | |
5 | ![]() | 10 | 3 | 1 | 6 | -11 | 10 | |
6 | ![]() | 10 | 0 | 2 | 8 | -29 | 2 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại