Miguel Sesma Espinosa ra hiệu cho Elche thực hiện quả ném biên bên phần sân của Albacete.
![]() Diego Gonzalez (Thay: Pedro Bigas) 24 | |
![]() Nicolas Castro 28 | |
![]() Riki Rodriguez 37 | |
![]() Oscar Plano (Kiến tạo: Josan) 49 | |
![]() Nicolas Castro 57 | |
![]() Lander Olaetxea 61 | |
![]() Alberto Quiles (Thay: Lander Olaetxea) 65 | |
![]() Mario Gaspar 67 | |
![]() Nicolas Fernandez 73 | |
![]() Daniel Escriche 76 | |
![]() Rodrigo Mendoza (Thay: Nicolas Fernandez) 81 | |
![]() Raul Guti (Thay: Oscar Plano) 82 | |
![]() Cristian Salvador (Thay: Mourad Daoudi) 87 | |
![]() Adam Boayar (Thay: Aleix Febas) 87 | |
![]() Cristian Salvador (Thay: Aleix Febas) 87 | |
![]() Adam Boayar (Thay: Mourad Daoudi) 87 | |
![]() Fidel Chaves 90 | |
![]() Muhammed Djetei 90+1' | |
![]() Agus Medina 90+2' | |
![]() Raul Guti 90+7' |
Thống kê trận đấu Albacete vs Elche


Diễn biến Albacete vs Elche
Elche thực hiện quả ném biên bên phần sân của Albacete.
Elche đá phạt.
Quả đá phạt dành cho Elche bên phần sân nhà.
Miguel Sesma Espinosa ra hiệu cho Albacete đá phạt trực tiếp.
Diego Gonzalez (Elche) đã thay thế Pedro Bigas có thể bị chấn thương tại Carlos Belmonte.
Miguel Sesma Espinosa đợi trước khi tiếp tục trận đấu vì Pedro Bigas của Elche vẫn chưa thi đấu.
Quả phát bóng lên cho Elche tại Carlos Belmonte.
Dani Escriche của đội Albacete thực hiện cú sút chệch khung thành.
Albacete được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Albacete chuyền bóng về phía trước và Manuel Fuster Lazaro thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Ném biên cho Albacete bên phần sân của Elche.
Albacete được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Miguel Sesma Espinosa ra hiệu cho Elche hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Quả phát bóng lên cho Elche tại Carlos Belmonte.
Albacete đang tấn công nhưng pha dứt điểm của Manuel Fuster Lazaro đi chệch cột dọc khung thành.
Ném biên cho Albacete trên Carlos Belmonte.
Elche được hưởng phạt góc.
Trọng tài thổi còi mãn cuộc
Nicolas Ezequiel Fernandez Mercau của Elche thực hiện cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu thua.

Thẻ vàng dành cho Raul Guti.
Đội hình xuất phát Albacete vs Elche
Albacete (5-3-2): Bernabe Barragan (1), Carlos Isaac (22), Lander Olaetxea (19), Djetei Mohamed (2), Antonio Cristian (24), Jonathan Silva (3), Agustin Medina (4), Riki (8), Manu Fuster (10), Dani Escriche (16), Higinio Marin (9)
Elche (4-2-3-1): Miguel San Roman (1), Josan (17), Mario Gaspar (2), Pedro Bigas (6), Carlos Clerc (23), Nicolas Federico Castro (21), Aleix Febas (14), Nicolas Fernandez Mercau (22), Oscar Plano (7), Tete Morente (11), Mourad El Ghezouani (19)


Thay người | |||
65’ | Lander Olaetxea Alberto Quiles | 24’ | Pedro Bigas Diego Gonzalez |
81’ | Nicolas Fernandez Rodrigo Mendoza | ||
82’ | Oscar Plano Raúl Guti | ||
87’ | Aleix Febas Cristian Salvador | ||
87’ | Mourad Daoudi Adam Boayar |
Cầu thủ dự bị | |||
Diego Altube | Alex Martin | ||
Alvaro Rodriguez | Sergio Carreira | ||
Julio Alonso | Cristian Salvador | ||
Luis Roldan Lopez | Diego Gonzalez | ||
Juan Antonio Ros | Javi Pamies | ||
Samuel Shashoua | Rodrigo Mendoza | ||
Pacheco Ruiz | Lautaro Emanuel Blanco | ||
Javier Vargas Garrido | Raúl Guti | ||
Alberto Quiles | Nordin | ||
Fidel | |||
Edgar Badía | |||
Adam Boayar |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albacete
Thành tích gần đây Elche
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại