Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
![]() Adnan Januzaj (Kiến tạo: Cristian Portu) 14 | |
![]() Victor Laguardia 54 | |
![]() Igor Zubeldia 56 | |
![]() (Pen) Joselu 58 | |
![]() Edgar Mendez 60 | |
![]() David Silva 67 | |
![]() David Silva 70 | |
![]() Adnan Januzaj 85 | |
![]() Luis Rioja 90 |
Thống kê trận đấu Alaves vs Sociedad


Diễn biến Alaves vs Sociedad
Cầm bóng: Deportivo Alaves: 35%, Real Sociedad: 65%.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Deportivo Alaves: 36%, Real Sociedad: 64%.
Luis Rioja tung cú sút đi chệch cột dọc nhưng thủ môn đã xuất hiện để che chắn
Aritz Elustondo từ Real Sociedad tiến về phía khung thành nhưng anh ta đã bị chặn lại.
Deportivo Alaves bắt đầu phản công.
Edgar Mendez bị phạt vì đẩy Mikel Merino.
Martin Aguirregabiria bị phạt vì đẩy Mikel Merino.
Real Sociedad thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Đó là một cơ hội tốt. Adnan Januzaj từ Real Sociedad thực hiện một quả bóng thẳng trong vòng cấm, nhưng cuối cùng vẫn không thành công
Alexander Isak của Real Sociedad dẫn bóng sau hàng phòng ngự, nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.
Real Sociedad với thế trận tấn công tiềm ẩn rất nhiều nguy hiểm.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Joselu giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Adnan Januzaj của Real Sociedad thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Nais Djouahra của Real Sociedad cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương cản phá.
Cầm bóng: Deportivo Alaves: 37%, Real Sociedad: 63%.

Trọng tài không có khiếu nại từ Luis Rioja, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Luis Rioja của Deportivo Alaves bị phạt việt vị.
Đội hình xuất phát Alaves vs Sociedad
Alaves (4-1-4-1): Jesus Owono (31), Martin Aguirregabiria (21), Victor Laguardia (5), Florian Lejeune (22), Ruben Duarte (3), Mamadou Loum Ndiaye (6), Ivan Martin (19), Miguel de la Fuente (24), Antonio Moya (15), Luis Rioja (11), Joselu (9)
Sociedad (4-2-3-1): Alex Remiro (1), Aritz Elustondo (6), Igor Zubeldia (5), Robin Le Normand (24), Diego Rico (15), Ander Guevara (16), Mikel Merino (8), Cristian Portu (7), David Silva (21), Ander Barrenetxea (22), Alexander Isak (19)


Thay người | |||
46’ | Ivan Martin Edgar Mendez | 6’ | Ander Barrenetxea Adnan Januzaj |
72’ | Miguel de la Fuente Mamadou Sylla | 76’ | David Silva Alexander Soerloth |
76’ | Cristian Portu Nais Djouahra | ||
81’ | Ander Guevara Martin Zubimendi | ||
81’ | Igor Zubeldia Jon Pacheco |
Cầu thủ dự bị | |||
Edgar Mendez | Mathew Ryan | ||
Mamadou Sylla | Martin Zubimendi | ||
Alberto Rodriguez | Adnan Januzaj | ||
Matt Miazga | Jon Guridi | ||
John Guidetti | Alexander Soerloth | ||
Saul Garcia | Jon Pacheco | ||
Manu Garcia | Benat Turrientes | ||
Javi Lopez | Nais Djouahra | ||
Tomas Mendes | |||
Alexandru Tirlea | |||
Oscar Medina | |||
Ivan Sanz |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Sociedad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Sociedad
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại