Karim Ashraf rời sân và được thay thế bởi Mohammed Juhaif.
![]() Saviour Godwin (Kiến tạo: Awadh Khamis) 24 | |
![]() Fahad Aqeel Al-Zubaidi (Thay: Abdulmalik Al-Shammari) 46 | |
![]() Damion Lowe 53 | |
![]() Cristian Tello (Thay: Fawaz Al-Terais) 68 | |
![]() Naif Asiri (Thay: Christian Bassogog) 75 | |
![]() Pato (Thay: Saviour Godwin) 78 | |
![]() Karim Ashraf (Thay: Saleh Al-Abbas) 78 | |
![]() Cristian Tello 79 | |
![]() Saud Salem (Thay: Yaseen Atiah Al Zubaidi) 90 | |
![]() Mohammed Juhaif (Thay: Karim Ashraf) 90 |
Thống kê trận đấu Al Orobah vs Al Akhdoud

Diễn biến Al Orobah vs Al Akhdoud
Yaseen Atiah Al Zubaidi rời sân và được thay thế bởi Saud Salem.
Saleh Al-Abbas rời sân và được thay thế bởi Karim Ashraf.

Thẻ vàng cho Cristian Tello.
Saviour Godwin rời sân và được thay thế bởi Pato.
Christian Bassogog rời sân và được thay thế bởi Naif Asiri.
Fawaz Al-Terais rời sân và được thay thế bởi Cristian Tello.

Thẻ vàng cho Damion Lowe.
Abdulmalik Al-Shammari rời sân và được thay thế bởi Fahad Aqeel Al-Zubaidi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Awadh Khamis đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Saviour Godwin đã ghi bàn!

V À A A A O O O Al Akhdoud ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Orobah vs Al Akhdoud
Al Orobah (4-2-3-1): Gaetan Coucke (28), Hamed Al-Maghati (11), Ismael Kandouss (3), Husein Al Shuwaish (33), Mohannad Abu Taha (14), Jóhann Gudmundsson (7), Karlo Muhar (73), Malik Al Shammary (18), Brad Young (9), Fawaz Al-Torais (27), Omar Jehad Al Somah (99)
Al Akhdoud (5-4-1): Rakan Najjar (1), Awadh Khamis Al Faraj (27), Damion Lowe (17), Saeed Al-Rubaie (4), Muhannad Al Qaydhi (98), Yaseen Al Zubaidi (26), Christian Bassogog (13), Ghassan Hawsawi (87), Knowledge Musona (11), Saviour Godwin (10), Saleh Al-Abbas (14)

Thay người | |||
46’ | Abdulmalik Al-Shammari Fahad Aqeel Al-Zubaidi | 75’ | Christian Bassogog Naif Asiri |
68’ | Fawaz Al-Terais Cristian Tello | 78’ | Saviour Godwin Pato |
78’ | Mohammed Juhaif Karim Ashraf | ||
90’ | Karim Ashraf Mohammed Juhaif | ||
90’ | Yaseen Atiah Al Zubaidi Saud Salem |
Cầu thủ dự bị | |||
Mutni Fareed Altimawi | Pato | ||
Osama Al Khalaf | Hussain Al-Zabdani | ||
Fahad Aqeel Al-Zubaidi | Abdulaziz Hetela | ||
Mohammed Salem Al Qarni | Saleh Al-Harthi | ||
Abdulrahman Al-Anazi | Karim Ashraf | ||
Nawaf Al Qamiri | Mohammed Juhaif | ||
Fahad Al Rashidi | Naif Asiri | ||
Cristian Tello | Saud Salem | ||
Ibrahim Al Zubaidi | Diego de Sousa Ferreira |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Orobah
Thành tích gần đây Al Akhdoud
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 25 | 19 | 4 | 2 | 35 | 61 | T H H H T |
2 | ![]() | 25 | 18 | 3 | 4 | 44 | 57 | B T B T T |
3 | ![]() | 25 | 15 | 6 | 4 | 26 | 51 | B T B H T |
4 | ![]() | 25 | 16 | 3 | 6 | 16 | 51 | T B T H B |
5 | ![]() | 25 | 15 | 3 | 7 | 23 | 48 | T T T H B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 4 | 8 | 17 | 43 | H T T H T |
7 | ![]() | 26 | 10 | 7 | 9 | 5 | 37 | B T T B T |
8 | ![]() | 25 | 10 | 5 | 10 | -4 | 35 | T T H T B |
9 | ![]() | 25 | 9 | 6 | 10 | -8 | 33 | B H B T B |
10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -15 | 31 | B T T B B | |
11 | ![]() | 25 | 8 | 6 | 11 | -7 | 30 | H H B H B |
12 | ![]() | 25 | 7 | 6 | 12 | -11 | 27 | B B B B T |
13 | 26 | 8 | 2 | 16 | -29 | 26 | T T B B B | |
14 | ![]() | 25 | 5 | 10 | 10 | -14 | 25 | H H H B T |
15 | ![]() | 26 | 6 | 5 | 15 | -14 | 23 | B H B T T |
16 | ![]() | 25 | 6 | 4 | 15 | -22 | 22 | T T B B T |
17 | 25 | 5 | 5 | 15 | -24 | 20 | B B H T T | |
18 | ![]() | 25 | 5 | 3 | 17 | -18 | 18 | T B H B B |
19 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại