Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả AIK vs Vaernamo hôm nay 14-08-2022

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 14/8

Kết thúc

AIK

AIK

2 : 2

Vaernamo

Vaernamo

Hiệp một: 1-1
CN, 20:00 14/08/2022
Vòng 18 - VĐQG Thụy Điển
Friends Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Netinho (Thay: Victor Larsson)
22
Marcus Antonsson (Kiến tạo: Ajdin Zeljkovic)
28
Yasin Ayari (Kiến tạo: Amar Abdirahman Ahmed)
44
Mikael Lustig (Thay: Alexander Milosevic)
46
John Guidetti (Thay: Amar Abdirahman Ahmed)
57
Sotirios Papagiannopoulos (Thay: Sichenje Collins)
57
Marcus Antonsson (Kiến tạo: Netinho)
63
Charlie Vindehall (Thay: Ajdin Zeljkovic)
67
William Kenndal (Thay: Abdussalam Magashy)
67
Bernardo Vilar (Thay: Hampus Naesstroem)
67
Erik Ring (Thay: Sebastian Larsson)
69
Nabil Bahoui (Thay: Benjamin Mbunga Kimpioka)
75
Mikael Lustig (Kiến tạo: Erik Ring)
78
Vincent Thill
79
William Kenndal
81
Moonga Simba (Thay: Wenderson Oliveira)
88

Thống kê trận đấu AIK vs Vaernamo

số liệu thống kê
AIK
AIK
Vaernamo
Vaernamo
55 Kiểm soát bóng 45
12 Phạm lỗi 11
20 Ném biên 14
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 1
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát AIK vs Vaernamo

AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Josafat Mendes (2), Alexander Milosevic (5), Sichenje Collins (29), Erick Otieno (25), Vincent Thill (17), Sebastian Larsson (7), Bilal Hussein (8), Yasin Abbas Ayari (26), Amar Abdirahman Ahmed (18), Benjamin Mbunga-Kimpioka (22)

Vaernamo (4-3-3): Filipp Vojtekhnovich (30), Victor Larsson (5), Robin Tihi (3), Victor Eriksson (25), Freddy Winsth (20), Abdussalam Magashy (21), Hampus Nasstrom (6), Wenderson Oliveira (18), Oscar Johansson (9), Marcus Antonsson (14), Ajdin Zeljkovic (10)

AIK
AIK
4-4-2
15
Kristoffer Nordfeldt
2
Josafat Mendes
5
Alexander Milosevic
29
Sichenje Collins
25
Erick Otieno
17
Vincent Thill
7
Sebastian Larsson
8
Bilal Hussein
26
Yasin Abbas Ayari
18
Amar Abdirahman Ahmed
22
Benjamin Mbunga-Kimpioka
10
Ajdin Zeljkovic
14 2
Marcus Antonsson
9
Oscar Johansson
18
Wenderson Oliveira
6
Hampus Nasstrom
21
Abdussalam Magashy
20
Freddy Winsth
25
Victor Eriksson
3
Robin Tihi
5
Victor Larsson
30
Filipp Vojtekhnovich
Vaernamo
Vaernamo
4-3-3
Thay người
46’
Alexander Milosevic
Mikael Lustig
22’
Victor Larsson
Netinho
57’
Sichenje Collins
Sotirios Papagiannopoulos
67’
Hampus Naesstroem
Bernardo Vilar
57’
Amar Abdirahman Ahmed
John Guidetti
67’
Abdussalam Magashy
William Kenndal
69’
Sebastian Larsson
Erik Ring
67’
Ajdin Zeljkovic
Charlie Rikard Vindehall
75’
Benjamin Mbunga Kimpioka
Nabil Bahoui
88’
Wenderson Oliveira
Moonga Simba
Cầu thủ dự bị
Budimir Janosevic
Bernardo Vilar
Sotirios Papagiannopoulos
David Edvardsson
Mikael Lustig
Moonga Simba
Axel Bjornstrom
William Kenndal
Erik Ring
Charlie Rikard Vindehall
John Guidetti
Netinho
Nabil Bahoui
Jonathan Rasheed

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
24/07 - 2022
H1: 0-1
14/08 - 2022
H1: 1-1
25/04 - 2023
H1: 0-0
12/11 - 2023
H1: 3-0
25/04 - 2024
H1: 2-0
31/08 - 2024
H1: 0-1
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
07/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Vaernamo

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
22/02 - 2025
Atlantic Cup
10/02 - 2025
09/02 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
04/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DegerforsDegerfors110053T
2Hammarby IFHammarby IF110043T
3Oesters IFOesters IF210113B T
4IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping110013T
5AIKAIK110013T
6Malmo FFMalmo FF110013T
7BK HaeckenBK Haecken210103T B
8SiriusSirius210103T B
9DjurgaardenDjurgaarden210103B T
10IFK GothenburgIFK Gothenburg2101-33B T
11ElfsborgElfsborg101001H
12MjaellbyMjaellby101001H
13VaernamoVaernamo1001-10B
14GAISGAIS1001-10B
15BrommapojkarnaBrommapojkarna1001-20B
16Halmstads BKHalmstads BK2002-60B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X