Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả AIK vs Vaernamo hôm nay 12-11-2023

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 12/11

Kết thúc

AIK

AIK

3 : 1

Vaernamo

Vaernamo

Hiệp một: 3-0
CN, 21:00 12/11/2023
Vòng 30 - VĐQG Thụy Điển
Friends Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Viktor Bergh
14
Ioannis Pittas (Kiến tạo: Mads Doehr Thychosen)
17
Ioannis Pittas (Kiến tạo: Erick Otieno)
19
Frank Junior Adjei (Thay: Albion Ademi)
27
Ioannis Pittas (Kiến tạo: Bersant Celina)
31
Gustav Engvall
40
Albin Lohikangas (Thay: Viktor Bergh)
46
Emin Hasic (Thay: Ajdin Zeljkovic)
46
Emin Hasic (Thay: Ajdin Zeljkovic)
48
Gustav Engvall (Kiến tạo: Victor Larsson)
56
Carl Johansson (Thay: Hampus Naesstroem)
65
Jonah Kusi-Asare (Thay: Omar Faraj)
72
Abdussalam Magashy (Thay: Taha Ayari)
72
Abdihakin Ali (Thay: Anton Saletros)
82
Alexander Milosevic
85
Freddy Winst (Thay: Victor Eriksson)
86
Axel Bjoernstroem (Thay: Erick Otieno)
90
Zack Elbouzedi (Thay: Ioannis Pittas)
90

Thống kê trận đấu AIK vs Vaernamo

số liệu thống kê
AIK
AIK
Vaernamo
Vaernamo
42 Kiểm soát bóng 58
7 Phạm lỗi 11
12 Ném biên 14
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát AIK vs Vaernamo

AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Dohr Thychosen (17), Benjamin Hansen (16), Alexander Milosevic (5), Eric Ouma (25), Rui Manuel Muati Modesto (32), Bersant Celina (8), Anton Jonsson Saletros (7), Taha Ayari (45), Omar Faraj (9), Ioannis Pittas (28)

Vaernamo (4-4-2): Jonathan Rasheed (1), Victor Larsson (5), Victor Eriksson (25), Emin Grozdanic (24), Viktor Bergh (3), Albion Ademi (8), Oscar Johansson (9), Hampus Nasstrom (6), Gustav Engvall (14), Ajdin Zeljkovic (10), Simon Thern (22)

AIK
AIK
4-4-2
15
Kristoffer Nordfeldt
17
Mads Dohr Thychosen
16
Benjamin Hansen
5
Alexander Milosevic
25
Eric Ouma
32
Rui Manuel Muati Modesto
8
Bersant Celina
7
Anton Jonsson Saletros
45
Taha Ayari
9
Omar Faraj
28 3
Ioannis Pittas
22
Simon Thern
10
Ajdin Zeljkovic
14
Gustav Engvall
6
Hampus Nasstrom
9
Oscar Johansson
8
Albion Ademi
3
Viktor Bergh
24
Emin Grozdanic
25
Victor Eriksson
5
Victor Larsson
1
Jonathan Rasheed
Vaernamo
Vaernamo
4-4-2
Thay người
72’
Taha Ayari
Abdussalam Magashy
27’
Albion Ademi
Frank Adjei Junior
72’
Omar Faraj
Jonah Kusi-Asare
46’
Ajdin Zeljkovic
Emin Hasic
82’
Anton Saletros
Abdihakin Ali
46’
Viktor Bergh
Albin Lohikangas
90’
Erick Otieno
Axel Bjornstrom
65’
Hampus Naesstroem
Carl Johansson
90’
Ioannis Pittas
Zac Elbouzedi
86’
Victor Eriksson
Freddy Winsth
Cầu thủ dự bị
Axel Bjornstrom
Hampus Gustafsson
Samuel Brolin
Carl Johansson
Abdihakin Ali
Emin Hasic
Alexander Fesshaie Beraki
Kenan Bilalovic
Abdussalam Magashy
Frank Adjei Junior
Zac Elbouzedi
Albin Lohikangas
Jonah Kusi-Asare
Marco Bustos
Aboubakar Keita
Freddy Winsth
Benjamin Mbunga-Kimpioka
William Kenndal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
24/07 - 2022
H1: 0-1
14/08 - 2022
H1: 1-1
25/04 - 2023
H1: 0-0
12/11 - 2023
H1: 3-0
25/04 - 2024
H1: 2-0
31/08 - 2024
H1: 0-1
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
07/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Vaernamo

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
22/02 - 2025
Atlantic Cup
10/02 - 2025
09/02 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
04/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DegerforsDegerfors110053T
2Hammarby IFHammarby IF110043T
3Oesters IFOesters IF210113B T
4IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping110013T
5AIKAIK110013T
6Malmo FFMalmo FF110013T
7BK HaeckenBK Haecken210103T B
8SiriusSirius210103T B
9DjurgaardenDjurgaarden210103B T
10IFK GothenburgIFK Gothenburg2101-33B T
11ElfsborgElfsborg101001H
12MjaellbyMjaellby101001H
13VaernamoVaernamo1001-10B
14GAISGAIS1001-10B
15BrommapojkarnaBrommapojkarna1001-20B
16Halmstads BKHalmstads BK2002-60B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X