Thứ Sáu, 04/04/2025

Trực tiếp kết quả AIK vs Hammarby IF hôm nay 29-09-2024

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 29/9

Kết thúc

AIK

AIK

1 : 0

Hammarby IF

Hammarby IF

Hiệp một: 0-0
CN, 19:00 29/09/2024
Vòng 25 - VĐQG Thụy Điển
Strawberry Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Mikkjal Thomassen
16
Lamine Dabo
29
Ibrahima Fofana (Thay: Markus Karlsson)
46
Simon Strand (Thay: Hampus Skoglund)
64
John Guidetti (Thay: Onni Valakari)
69
Dino Besirovic (Thay: Bersant Celina)
69
Oscar Johansson Schellhas (Thay: Bazoumana Toure)
86
Montader Madjed (Thay: Tesfaldet Tekie)
90
Divine Teah (Thay: Fredrik Hammar)
90
John Guidetti
90+2'
Mads Doehr Thychosen
90+8'
Mads Doehr Thychosen
90+8'
Simon Strand
90+8'
Simon Strand
90+8'

Thống kê trận đấu AIK vs Hammarby IF

số liệu thống kê
AIK
AIK
Hammarby IF
Hammarby IF
46 Kiểm soát bóng 54
16 Phạm lỗi 16
22 Ném biên 28
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát AIK vs Hammarby IF

AIK (3-5-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Alexander Milosevic (5), Sotirios Papagiannopoulos (4), Benjamin Hansen (16), Mads Thychosen (17), Onni Valakari (8), Lamine Dabo (24), Anton Jonsson Saletros (7), Eskil Edh (2), Ioannis Pittas (28), Bersant Celina (10)

Hammarby IF (4-3-3): Warner Hahn (1), Hampus Skoglund (2), Pavle Vagic (6), Victor Eriksson (4), Shaquille Pinas (30), Fredrik Hammar (8), Tesfaldet Tekie (5), Markus Karlsson (22), Nahir Besara (20), Jusef Erabi (9), Bazoumana Toure (28)

AIK
AIK
3-5-2
15
Kristoffer Nordfeldt
5
Alexander Milosevic
4
Sotirios Papagiannopoulos
16
Benjamin Hansen
17
Mads Thychosen
8
Onni Valakari
24
Lamine Dabo
7
Anton Jonsson Saletros
2
Eskil Edh
28
Ioannis Pittas
10
Bersant Celina
28
Bazoumana Toure
9
Jusef Erabi
20
Nahir Besara
22
Markus Karlsson
5
Tesfaldet Tekie
8
Fredrik Hammar
30
Shaquille Pinas
4
Victor Eriksson
6
Pavle Vagic
2
Hampus Skoglund
1
Warner Hahn
Hammarby IF
Hammarby IF
4-3-3
Thay người
69’
Onni Valakari
John Guidetti
46’
Markus Karlsson
Ibrahima Fofana
69’
Bersant Celina
Dino Besirovic
64’
Hampus Skoglund
Simon Strand
86’
Bazoumana Toure
Oscar Johansson
90’
Tesfaldet Tekie
Montader Madjed
90’
Fredrik Hammar
Divine Teah
Cầu thủ dự bị
Stanley Wilson
Davor Blazevic
John Guidetti
Oscar Johansson
Victor Andersson
Marc Llinares
Oscar Uddenäs
Montader Madjed
Dino Besirovic
Sebastian Clemensen
Axel Björnström
Simon Strand
Ahmad Faqa
Divine Teah
Thomas Isherwood
Jardell Kanga
Ismael Diawara
Ibrahima Fofana

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
25/04 - 2021
17/10 - 2021
15/05 - 2022
H1: 2-1
28/08 - 2022
H1: 1-1
Cúp quốc gia Thụy Điển
14/03 - 2023
H1: 1-1
VĐQG Thụy Điển
16/04 - 2023
H1: 1-0
03/09 - 2023
H1: 1-1
19/05 - 2024
H1: 0-0
29/09 - 2024
H1: 0-0

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
07/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Hammarby IF

VĐQG Thụy Điển
30/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
14/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
04/03 - 2025
Giao hữu
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DegerforsDegerfors110053T
2Hammarby IFHammarby IF110043T
3BK HaeckenBK Haecken110023T
4IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping110013T
5SiriusSirius110013T
6AIKAIK110013T
7Malmo FFMalmo FF110013T
8ElfsborgElfsborg101001H
9MjaellbyMjaellby101001H
10Oesters IFOesters IF1001-10B
11VaernamoVaernamo1001-10B
12DjurgaardenDjurgaarden1001-10B
13GAISGAIS1001-10B
14BrommapojkarnaBrommapojkarna1001-20B
15IFK GothenburgIFK Gothenburg1001-40B
16Halmstads BKHalmstads BK1001-50B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X