Zachary de Jesus của Sydney FC đã bị Benjamin Abraham phạt thẻ vàng đầu tiên.
![]() Patryk Klimala 18 | |
![]() Joel King 33 | |
![]() Zachary de Jesus (Thay: Alexander Grant) 40 | |
![]() Archie Goodwin (Kiến tạo: Jonny Yull) 46 | |
![]() Corey Hollman (Thay: Wataru Kamijo) 46 | |
![]() Patryk Klimala 52 | |
![]() Adrian Segecic (Thay: Douglas Costa) 65 | |
![]() Anas Ouahim (Thay: Leo Sena) 65 | |
![]() Isaias (Thay: Panagiotis Kikianis) 66 | |
![]() Yaya Dukuly (Thay: Ben Folami) 66 | |
![]() Archie Goodwin (Kiến tạo: Yaya Dukuly) 73 | |
![]() Luka Jovanovic (Thay: Archie Goodwin) 86 | |
![]() Jay Barnett (Thay: Dylan Pierias) 86 | |
![]() Javi Lopez 90+1' | |
![]() Adrian Segecic 90+4' | |
![]() Zachary de Jesus 90+6' |
Thống kê trận đấu Adelaide United vs Sydney FC


Diễn biến Adelaide United vs Sydney FC


Patryk Klimala (Sydney FC) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Benjamin Abraham ra hiệu cho một quả ném biên của Sydney FC ở phần sân của Adelaide United FC.
Adelaide United FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Zachary de Jesus đã đứng dậy trở lại.

Adrian Segecic sút trúng đích để đưa Sydney FC dẫn trước 2-3.
Adrian Segecic của Sydney FC sút trúng đích nhưng không thành công.
Bóng đi ra ngoài sân và Sydney FC được hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cho Adelaide United FC gần khu vực cấm địa.
Zachary de Jesus bị ngã và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Sydney FC ở phần sân của Adelaide United FC.

Javi Lopez của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.
Benjamin Abraham trao cho Adelaide United FC một quả phát bóng lên.
Adrian Segecic của Sydney FC tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Bóng an toàn khi Sydney FC được trao quyền ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Sydney FC ở phần sân của họ.
Liệu Adelaide United FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Sydney FC không?
Ném biên cho Adelaide United FC.
Ở Adelaide, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Benjamin Abraham trao quyền ném biên cho đội khách.
Đội hình xuất phát Adelaide United vs Sydney FC
Adelaide United (4-3-3): Max Vartuli (13), Dylan Pierias (20), Bart Vriends (3), Panagiotis Kikianis (51), Javi Lopez (21), Zach Clough (10), Ethan Alagich (55), Stefan Mauk (6), Jonny Yull (12), Archie Goodwin (26), Ben Folami (17)
Sydney FC (4-2-3-1): Harrison Devenish-Meares (12), Joel King (16), Rhyan Grant (23), Alex Grant (5), Jordan Courtney-Perkins (4), Wataru Kamijo (24), Leo Sena (15), Joe Lolley (10), Anthony Caceres (17), Douglas Costa (11), Patryk Klimala (9)


Thay người | |||
66’ | Panagiotis Kikianis Isaias | 40’ | Alexander Grant Zachary de Jesus |
66’ | Ben Folami Yaya Dukuly | 46’ | Wataru Kamijo Corey Hollman |
86’ | Archie Goodwin Luka Jovanovic | 65’ | Douglas Costa Adrian Segecic |
86’ | Dylan Pierias Jay Barnett | 65’ | Leo Sena Anas Ouahim |
Cầu thủ dự bị | |||
James Nicholas Delianov | Andrew Redmayne | ||
Isaias | Corey Hollman | ||
Luka Jovanovic | Adrian Segecic | ||
Jay Barnett | Anas Ouahim | ||
Yaya Dukuly | Tiago Quintal | ||
Austin Jake Ayoubi | Zachary de Jesus | ||
Ryan White | Jaiden Kucharski |
Nhận định Adelaide United vs Sydney FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Adelaide United
Thành tích gần đây Sydney FC
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 22 | 13 | 7 | 2 | 21 | 46 | H H H T H | |
2 | ![]() | 22 | 12 | 5 | 5 | 18 | 41 | T T T T T |
3 | ![]() | 22 | 12 | 4 | 6 | 11 | 40 | T T B T T |
4 | ![]() | 22 | 10 | 6 | 6 | 13 | 36 | T T T H H |
5 | ![]() | 22 | 10 | 6 | 6 | 8 | 36 | H H T B T |
6 | ![]() | 22 | 9 | 6 | 7 | 11 | 33 | H T H B T |
7 | ![]() | 22 | 9 | 6 | 7 | 0 | 33 | H H B B B |
8 | ![]() | 23 | 9 | 5 | 9 | 8 | 32 | B B T H T |
9 | ![]() | 21 | 7 | 5 | 9 | -4 | 26 | T H T B H |
10 | ![]() | 23 | 5 | 10 | 8 | -15 | 25 | B B H T B |
11 | ![]() | 21 | 5 | 6 | 10 | -12 | 21 | B B B H H |
12 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -21 | 11 | H H T B B |
13 | ![]() | 23 | 2 | 5 | 16 | -38 | 11 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại