Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Diễn biến Accrington Stanley vs Fleetwood Town
Hiệp một bắt đầu.
James Bolton (Fleetwood Town) phạm lỗi.
Devon Matthews (Accrington Stanley) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Devon Matthews (Accrington Stanley).
Trận đấu đã sẵn sàng tiếp tục sau khi bị gián đoạn.
Brendan Wiredu (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tyler Walton (Accrington Stanley) phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Accrington Stanley vs Fleetwood Town
Accrington Stanley (3-4-1-2): Billy Crellin (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Benn Ward (14), Connor O'Brien (38), Conor Grant (4), Ben Woods (8), Jake Batty (16), Joe O'Brien-Whitmarsh (43), Tyler Walton (23), Kelsey Mooney (9)
Fleetwood Town (3-5-2): Jay Lynch (13), Rhys Bennett (15), James Bolton (5), Brendan Sarpong-Wiredu (4), Shaun Rooney (26), Matty Virtue (8), Harrison Neal (20), Mark Helm (17), Phoenix Patterson (44), Owen Devonport (31), Louie Marsh (21)


Cầu thủ dự bị | |||
Michael Kelly | Luke Hewitson | ||
Liam Coyle | Brandon Cover | ||
Shaun Whalley | MacKenzie Hunt | ||
Alex Henderson | Finley Potter | ||
Seb Quirk | Kobei Moore | ||
Charlie Brown | Finlay Cross-Adair | ||
Josh Woods | George Morrison |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Thành tích gần đây Fleetwood Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 40 | 20 | 12 | 8 | 24 | 72 | B H H H H |
2 | ![]() | 40 | 20 | 10 | 10 | 18 | 70 | B B T H B |
3 | ![]() | 40 | 19 | 13 | 8 | 13 | 70 | T T B T T |
4 | ![]() | 40 | 19 | 11 | 10 | 22 | 68 | T B H T T |
5 | ![]() | 39 | 19 | 10 | 10 | 13 | 67 | B H H T H |
6 | ![]() | 40 | 18 | 11 | 11 | 22 | 65 | B T H H B |
7 | ![]() | 40 | 19 | 5 | 16 | -3 | 62 | B B T T B |
8 | ![]() | 40 | 15 | 16 | 9 | 8 | 61 | H H H B T |
9 | ![]() | 40 | 14 | 17 | 9 | 8 | 59 | T T B B H |
10 | ![]() | 39 | 16 | 10 | 13 | 16 | 58 | T T H T T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 12 | 12 | 4 | 57 | H B T T H |
12 | ![]() | 40 | 14 | 14 | 12 | 8 | 56 | H B H T T |
13 | 40 | 13 | 14 | 13 | 1 | 53 | B H B B H | |
14 | ![]() | 40 | 12 | 15 | 13 | 0 | 51 | H H H B T |
15 | ![]() | 40 | 13 | 11 | 16 | -8 | 50 | T H B B B |
16 | ![]() | 40 | 13 | 10 | 17 | -3 | 49 | H H T B H |
17 | ![]() | 40 | 13 | 8 | 19 | -16 | 47 | B T B B H |
18 | ![]() | 40 | 13 | 7 | 20 | -11 | 46 | B T H B B |
19 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | T H H H H |
20 | ![]() | 40 | 12 | 9 | 19 | -18 | 45 | T B H H T |
21 | ![]() | 40 | 10 | 12 | 18 | -13 | 42 | T H H H B |
22 | ![]() | 40 | 9 | 13 | 18 | -26 | 40 | T T H T B |
23 | ![]() | 40 | 10 | 6 | 24 | -21 | 36 | B H B T T |
24 | ![]() | 40 | 7 | 10 | 23 | -30 | 31 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại