Sassuolo với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
![]() Olivier Giroud (VAR check) 8 | |
![]() Gregoire Defrel (Kiến tạo: Domenico Berardi) 19 | |
![]() Davide Frattesi (Kiến tạo: Domenico Berardi) 22 | |
![]() Olivier Giroud (Kiến tạo: Davide Calabria) 24 | |
![]() Domenico Berardi (Kiến tạo: Hamed Traore) 30 | |
![]() Sandro Tonali 38 | |
![]() Domenico Berardi 38 | |
![]() Domenico Berardi 42 | |
![]() Ante Rebic 45+4' | |
![]() Giorgos Kyriakopoulos (Thay: Riccardo Marchizza) 46 | |
![]() Rafael Leao (Thay: Charles De Ketelaere) 46 | |
![]() Davide Calabria 46 | |
![]() (Pen) Armand Lauriente 47 | |
![]() Pedro Obiang 53 | |
![]() Ante Rebic (VAR check) 54 | |
![]() Giorgos Kyriakopoulos 61 | |
![]() Rade Krunic 61 | |
![]() Junior Messias (Thay: Alexis Saelemaekers) 70 | |
![]() Tommaso Pobega (Thay: Rade Krunic) 71 | |
![]() Divock Origi (Thay: Ante Rebic) 71 | |
![]() Davide Frattesi 73 | |
![]() Matheus Henrique (Thay: Gregoire Defrel) 76 | |
![]() Agustin Alvarez (Thay: Armand Lauriente) 76 | |
![]() Kristian Thorstvedt (Thay: Davide Frattesi) 77 | |
![]() Matheus Henrique (Kiến tạo: Domenico Berardi) 79 | |
![]() Divock Origi (Kiến tạo: Junior Messias) 81 | |
![]() Gian Marco Ferrari (Thay: Domenico Berardi) 84 | |
![]() Matteo Gabbia 87 | |
![]() Olivier Giroud 90+1' | |
![]() Ruan Tressoldi 90+2' | |
![]() Tommaso Pobega 90+5' |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Sassuolo


Diễn biến AC Milan vs Sassuolo
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: AC Milan: 60%, Sassuolo: 40%.
AC Milan được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

Thẻ vàng cho Tommaso Pobega.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Tommaso Pobega phạm lỗi thô bạo với Giorgos Kyriakopoulos
Ruan Tressoldi giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Agustin Alvarez chiến thắng thử thách trên không trước Pierre Kalulu
Pierre Kalulu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Martin Erlic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Rogerio của Sassuolo chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
AC Milan được hưởng quả ném biên ở phần sân đối phương.
Giorgos Kyriakopoulos giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Junior Messias
Pedro Obiang của Sassuolo phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Divock Origi
Andrea Consigli của Sassuolo cản đường chuyền về phía vòng cấm.
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Junior Messias chiến thắng thử thách trên không trước Ruan Tressoldi
Trò chơi được khởi động lại.

Trọng tài rút thẻ vàng Ruan Tressoldi vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng Ruan Tressoldi vì hành vi phi thể thao.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Sassuolo
AC Milan (4-2-3-1): Ciprian Tatarusanu (1), Davide Calabria (2), Pierre Kalulu (20), Matteo Gabbia (46), Theo Hernandez (19), Rade Krunic (33), Sandro Tonali (8), Alexis Saelemaekers (56), Charles De Ketelaere (90), Ante Rebic (12), Olivier Giroud (9)
Sassuolo (4-3-3): Andrea Consigli (47), Rogerio (6), Martin Erlic (28), Ruan (44), Riccardo Marchizza (3), Davide Frattesi (16), Pedro Obiang (14), Hamed Junior Traoré (23), Domenico Berardi (10), Gregoire Defrel (92), Armand Lauriente (45)


Thay người | |||
46’ | Charles De Ketelaere Rafael Leao | 46’ | Riccardo Marchizza Giorgos Kyriakopoulos |
70’ | Alexis Saelemaekers Junior Messias | 76’ | Gregoire Defrel Matheus Henrique |
71’ | Rade Krunic Tommaso Pobega | 76’ | Armand Lauriente Agustin Alvarez Martinez |
71’ | Ante Rebic Divock Origi | 77’ | Davide Frattesi Kristian Thorstvedt |
84’ | Domenico Berardi Gian Marco Ferrari |
Cầu thủ dự bị | |||
Devis Vasquez | Gianluca Pegolo | ||
Antonio Mirante | Alessandro Russo | ||
Fode Toure | Gian Marco Ferrari | ||
Simon Kjaer | Giorgos Kyriakopoulos | ||
Malick Thiaw | Matheus Henrique | ||
Yacine Adli | Abdou Harroui | ||
Brahim Diaz | Maxime Lopez | ||
Tommaso Pobega | Kristian Thorstvedt | ||
Aster Vranckx | Agustin Alvarez Martinez | ||
Rafael Leao | Emil Konradsen Ceide | ||
Divock Origi | Luca D'Andrea | ||
Junior Messias |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Sassuolo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại