Quả phát bóng lên cho SV Sandhausen tại Voith-Arena.
![]() (Pen) Tobias Mohr 27 | |
![]() Cebio Soukou (Kiến tạo: Erich Berko) 32 | |
![]() Christian Kuehlwetter (Thay: Dzenis Burnic) 59 | |
![]() Christian Kinsombi (Thay: Erich Berko) 64 | |
![]() Kevin Sessa (Thay: Tobias Mohr) 69 | |
![]() Denis Thomalla (Thay: Jan Schoeppner) 69 | |
![]() Immanuel Hoehn 73 | |
![]() Maurice Malone (Thay: Robert Leipertz) 80 | |
![]() Ahmed Kutucu (Thay: Pascal Testroet) 80 | |
![]() Janik Bachmann 85 |
Thống kê trận đấu 1.FC Heidenheim 1846 vs Sandhausen


Diễn biến 1.FC Heidenheim 1846 vs Sandhausen
Đá phạt cho 1. FC Heidenheim 1846 trong hiệp SV Sandhausen.
Ahmed Kutucu sút trúng đích nhưng không ghi được bàn thắng cho SV Sandhausen.
1. FC Heidenheim 1846 thực hiện quả ném biên trong khu vực SV Sandhausen.
SV Sandhausen ném biên.
Được hưởng phạt góc cho 1. FC Heidenheim 1846.
1. FC Heidenheim 1846 được hưởng quả phạt góc bởi Patrick Alt.
SV Sandhausen cần phải thận trọng. 1. FC Heidenheim 1846 thực hiện quả ném biên tấn công.
SV Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho SV Sandhausen trong hiệp 1. FC Heidenheim 1846.
1. FC Heidenheim 1846 có một quả phát bóng lên.
Quả phát bóng lên cho SV Sandhausen tại Voith-Arena.
Stefan Schimmer của 1. FC Heidenheim 1846 thực hiện một cú sút nhưng chệch mục tiêu.

Janik Bachmann của SV Sandhausen đã bị Patrick Alt phạt thẻ vàng đầu tiên.
Ở Heidenheim, một quả phạt trực tiếp đã được thực hiện cho đội nhà.
SV Sandhausen có một quả phát bóng lên.
SV Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Patrick Alt ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp cho 1. FC Heidenheim 1846.
Đá phạt cho SV Sandhausen trong hiệp của họ.
SV Sandhausen đá phạt.
1. FC Heidenheim 1846 thực hiện lần thay người thứ tư với Maurice Malone thay Robert Leipertz.
Đội hình xuất phát 1.FC Heidenheim 1846 vs Sandhausen
1.FC Heidenheim 1846 (4-5-1): Kevin Mueller (1), Marnon-Thomas Busch (2), Patrick Mainka (6), Oliver Huesing (5), Jonas Foehrenbach (19), Robert Leipertz (13), Jan Schoeppner (3), Norman Theuerkauf (30), Dzenis Burnic (20), Tobias Mohr (29), Stefan Schimmer (9)
Sandhausen (4-2-3-1): Patrick Drewes (1), Bashkim Ajdini (19), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Erik Zenga (17), Tom Trybull (28), Cebio Soukou (7), Janik Bachmann (26), Erich Berko (11), Pascal Testroet (37)


Thay người | |||
59’ | Dzenis Burnic Christian Kuehlwetter | 64’ | Erich Berko Christian Kinsombi |
69’ | Tobias Mohr Kevin Sessa | 80’ | Pascal Testroet Ahmed Kutucu |
69’ | Jan Schoeppner Denis Thomalla | ||
80’ | Robert Leipertz Maurice Malone |
Cầu thủ dự bị | |||
Vitus Eicher | Felix Wiedwald | ||
Tim Siersleben | Immanuel Hoehn | ||
Andreas Geipl | Oumar Diakhite | ||
Kevin Sessa | Christian Kinsombi | ||
Konstantin Kerschbaumer | Nils Seufert | ||
Melvin Ramusovic | Marcel Ritzmaier | ||
Denis Thomalla | Maurice Deville | ||
Maurice Malone | Alexander Esswein | ||
Christian Kuehlwetter | Ahmed Kutucu |
Nhận định 1.FC Heidenheim 1846 vs Sandhausen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846
Thành tích gần đây Sandhausen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 28 | 13 | 9 | 6 | 12 | 48 | H T H T B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 5 | 9 | 14 | -26 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại