Đá phạt cho Heidenheim bên phần sân nhà.
Trực tiếp kết quả 1.FC Heidenheim 1846 vs Karlsruher SC hôm nay 18-03-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 18/3
Kết thúc



![]() Leon Jensen (Kiến tạo: Mikkel Kaufmann) 14 | |
![]() Philip Heise 16 | |
![]() Mikkel Kaufmann (Kiến tạo: Paul Nebel) 23 | |
![]() Kevin Mueller 24 | |
![]() Tim Kleindienst (Kiến tạo: Florian Pick) 38 | |
![]() Tim Kleindienst (Kiến tạo: Florian Pick) 45+1' | |
![]() Stefan Schimmer (Thay: Christian Kuhlwetter) 46 | |
![]() Kevin Sessa (Thay: Tim Siersleben) 46 | |
![]() Malik Batmaz (Thay: Fabian Schleusener) 46 | |
![]() Stefan Schimmer (Thay: Christian Kuehlwetter) 46 | |
![]() Kevin Sessa 47 | |
![]() Tim Kleindienst (Kiến tạo: Jan-Niklas Beste) 49 | |
![]() Florian Pick 62 | |
![]() Florian Pick 63 | |
![]() Budu Zivzivadze 66 | |
![]() Budu Zivzivadze (Thay: Leon Jensen) 66 | |
![]() Lucas Cueto (Thay: Leon Jensen) 66 | |
![]() Budu Zivzivadze (Thay: Fabian Schleusener) 66 | |
![]() Budu Zivzivadze 72 | |
![]() Norman Theuerkauf (Thay: Florian Pick) 77 | |
![]() Tim Rossmann 79 | |
![]() Daniel Brosinski 79 | |
![]() Tim Rossmann (Thay: Paul Nebel) 79 | |
![]() Daniel Brosinski (Thay: Marco Thiede) 79 | |
![]() Simone Rapp (Thay: Mikkel Kaufmann) 79 | |
![]() Tim Koether (Thay: Jan-Niklas Beste) 85 | |
![]() Kevin Sessa (Kiến tạo: Tim Kleindienst) 88 | |
![]() Andreas Geipl (Thay: Tim Kleindienst) 90 |
Đá phạt cho Heidenheim bên phần sân nhà.
Karlsruhe được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đội chủ nhà đã thay Tim Kleindienst bằng Andreas Geipl. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Frank Schmidt.
Heidenheim thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Robin Braun cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Tim Kleindienst chơi tuyệt vời để ghi bàn.
Mục tiêu! Kevin Sessa mở rộng khoảng cách dẫn trước cho Heidenheim lên 5-2.
Karlsruhe có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Heidenheim không?
Karlsruhe có một quả phát bóng lên.
Bóng đi ra ngoài cuộc chơi cho một quả phát bóng lên Heidenheim.
Đá phạt cho Heidenheim bên phần sân nhà.
Tim Kleindienst của Heidenheim bị thổi phạt việt vị.
Đội chủ nhà thay Jan-Niklas Beste bằng Tim Kother.
Robin Braun ra hiệu cho Heidenheim được hưởng quả đá phạt.
Heidenheim được hưởng quả phạt góc bởi Robin Braun.
Robin Braun cho Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân của Karlsruhe.
Quả phát bóng lên cho Heidenheim tại Voith-Arena.
Simone Rapp (Karlsruhe) là người có bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch mục tiêu.
Quả phạt góc được trao cho Karlsruhe.
Ném biên cho Heidenheim ở Heidenheim an der Brenz.
Ném biên cho Heidenheim bên phần sân của Karlsruhe.
1.FC Heidenheim 1846 (4-2-3-1): Kevin Muller (1), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Tim Siersleben (4), Jonas Fohrenbach (19), Lennard Maloney (33), Jan Schoppner (3), Florian Pick (17), Christian Kuhlwetter (24), Jan-Niklas Beste (37), Tim Kleindienst (10)
Karlsruher SC (4-1-2-1-2): Marius Gersbeck (35), Marco Thiede (21), Christoph Kobald (22), Marcel Franke (28), Philip Heise (16), Jerome Gondorf (8), Leon Jensen (6), Marvin Wanitzek (10), Paul Nebel (26), Mikkel Kaufmann (14), Fabian Schleusener (24)
Thay người | |||
46’ | Tim Siersleben Kevin Sessa | 66’ | Leon Jensen Lucas Cueto |
46’ | Christian Kuehlwetter Stefan Schimmer | 66’ | Fabian Schleusener Budu Zivzivadze |
77’ | Florian Pick Norman Theuerkauf | 79’ | Mikkel Kaufmann Simone Rapp |
85’ | Jan-Niklas Beste Tim Kother | 79’ | Paul Nebel Tim Rossmann |
90’ | Tim Kleindienst Andreas Geipl | 79’ | Marco Thiede Daniel Brosinski |
Cầu thủ dự bị | |||
Norman Theuerkauf | Malik Batmaz | ||
Marvin Rittmuller | Simone Rapp | ||
Vitus Eicher | Tim Rossmann | ||
Andreas Geipl | Lucas Cueto | ||
Kevin Sessa | Daniel Brosinski | ||
Dzenis Burnic | Budu Zivzivadze | ||
Tim Kother | Daniel Gordon | ||
Stefan Schimmer | Kai Eisele | ||
Thomas Keller | Florian Ballas |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
13 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
14 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |