Ném biên dành cho Heidenheim trong hiệp của họ.
Trực tiếp kết quả 1.FC Heidenheim 1846 vs Jahn Regensburg hôm nay 05-12-2021
Giải Hạng 2 Đức - CN, 05/12
Kết thúc



![]() Christian Kuehlwetter (Kiến tạo: Tobias Mohr) 23 | |
![]() David Otto 42 | |
![]() Benedikt Saller 45+6' | |
![]() Christian Kuehlwetter 52 | |
![]() Marnon-Thomas Busch 73 | |
![]() Robert Leipertz (Kiến tạo: Tobias Mohr) 77 | |
![]() Jan Schoeppner (Kiến tạo: Norman Theuerkauf) 90+1' |
Ném biên dành cho Heidenheim trong hiệp của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Heidenheim an der Brenz.
Heidenheim đang tiến về phía trước và Norman Theuerkauf thực hiện một đòn tấn công, tuy nhiên, nó đi chệch mục tiêu.
Heidenheim dẫn trước 3-0 một cách thoải mái nhờ công của Jan Schoppner.
Heidenheim dẫn trước 3-0 một cách thoải mái nhờ công của Robert Leipertz.
Đá phạt cho Heidenheim ở phần sân của Jahn Regensburg.
Đội khách đã thay Benedikt Saller bằng Andre Becker. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Mersad Selimbegovic.
Đội khách đã thay Sarpreet Singh bằng Aygün Yildirim. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Mersad Selimbegovic.
Đội khách thay Sarpreet Singh bằng Aygün Yildirim.
Jahn Regensburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Được hưởng phạt góc cho Heidenheim.
Heidenheim thay người thứ năm với Tim Siersleben thay Jonas Fohrenbach.
Heidenheim thay người thứ năm với Florian Pick thay Tobias Mohr.
Frank Schmidt (Heidenheim) thay người thứ tư, Florian Pick thay Tobias Mohr.
Đội chủ nhà thay Tim Kleindienst bằng Stefan Schimmer.
Ghi bàn! Heidenheim nâng tỷ số lên 2-0 nhờ công của Robert Leipertz.
Jahn Regensburg có một quả phát bóng lên.
Heidenheim lái xe về phía trước và Marnon Busch trong một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Heidenheim được hưởng quả phạt góc bởi Nicolas Winter.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Carlo Boukhalfa đang thay Leon Guwara cho Jahn Regensburg tại Voith-Arena.
1.FC Heidenheim 1846 (4-3-1-2): Kevin Mueller (1), Marnon-Thomas Busch (2), Patrick Mainka (6), Oliver Huesing (5), Jonas Foehrenbach (19), Jan Schoeppner (3), Andreas Geipl (8), Norman Theuerkauf (30), Christian Kuehlwetter (24), Tobias Mohr (29), Tim Kleindienst (10)
Jahn Regensburg (4-1-3-2): Alexander Meyer (1), Benedikt Saller (6), Steve Breitkreuz (23), Jan Elvedi (33), Leon Guwara (20), Benedikt Gimber (5), Sarpreet Singh (15), Max Besuschkow (7), Konrad Faber (11), David Otto (14), Kaan Caliskaner (10)
Thay người | |||
5’ | Andreas Geipl Dzenis Burnic | 46’ | Kaan Caliskaner Erik Wekesser |
63’ | Christian Kuehlwetter Robert Leipertz | 73’ | Jan Elvedi Joel Zwarts |
83’ | Tim Kleindienst Stefan Schimmer | 74’ | Leon Guwara Carlo Boukhalfa |
83’ | Jonas Foehrenbach Tim Siersleben | 87’ | Sarpreet Singh Aygun Yildirim |
83’ | Tobias Mohr Florian Pick | 87’ | Benedikt Saller Andre Becker |
Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Schimmer | Carlo Boukhalfa | ||
Robert Leipertz | Erik Wekesser | ||
Maurice Malone | Aygun Yildirim | ||
Melvin Ramusovic | Thorsten Kirschbaum | ||
Dzenis Burnic | Sebastian Nachreiner | ||
Tim Siersleben | Jan George | ||
Florian Pick | Christoph Moritz | ||
Vitus Eicher | Andre Becker | ||
Marvin Rittmueller | Joel Zwarts |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
12 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
13 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |