Nicolas Winter thưởng cho Bielefeld một quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả 1.FC Heidenheim 1846 vs Arminia Bielefeld hôm nay 21-08-2022
Giải Hạng 2 Đức - CN, 21/8
Kết thúc



![]() Sebastian Vasiliadis 2 | |
![]() Tim Kleindienst (Kiến tạo: Jan Schoeppner) 3 | |
![]() Robin Hack (Kiến tạo: Masaya Okugawa) 10 | |
![]() Frederik Jaekel 62 | |
![]() Frederik Jaekel 75 | |
![]() Jan Schoeppner 83 | |
![]() Stefanos Kapino 90 |
Nicolas Winter thưởng cho Bielefeld một quả phát bóng lên.
Heidenheim tấn công nhưng cú đánh đầu của Jan-Niklas Beste không tìm trúng đích.
Heidenheim được hưởng quả phạt góc bởi Nicolas Winter.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Heidenheim an der Brenz.
Nicolas Winter ra hiệu cho Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân của Bielefeld.
Stefanos Kapino cho Bielefeld đã bị Nicolas Winter phạt thẻ vàng đầu tiên.
Nicolas Winter thưởng cho Bielefeld một quả phát bóng lên.
Được hưởng phạt góc cho Heidenheim.
Ném biên dành cho Bielefeld tại Voith-Arena.
Bàn thắng cho Bielefeld tại Voith-Arena.
Andres Andrade sẽ thay thế Robin Hack cho Bielefeld tại Voith-Arena.
Bóng đi ra khỏi khung thành vì một quả phát bóng lên của Heidenheim.
Bielefeld's Robin Hack miễn phí tại Voith-Arena. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Bielefeld có một quả phát bóng lên.
Heidenheim đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Christian Kuhlwetter lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Nicolas Winter trao quả ném biên cho đội nhà.
Jan Schoppner (Heidenheim) nhận thẻ vàng.
Bielefeld được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Heidenheim ở hiệp đấu Bielefeld.
Heidenheim lái xe về phía trước và Jan-Niklas Beste có được một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Liệu Heidenheim có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Bielefeld?
1.FC Heidenheim 1846 (4-1-4-1): Kevin Muller (1), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Lennard Maloney (33), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Kevin Sessa (16), Denis Thomalla (11), Adrian Beck (21), Jan-Niklas Beste (37), Tim Kleindienst (10)
Arminia Bielefeld (4-4-2): Stefanos Kapino (1), Silvan Sidler (22), Oliver Husing (6), Frederik Jakel (4), Bastian Oczipka (5), Robin Hack (21), Ivan Lepinjica (13), Sebastian Vasiliadis (39), Masaya Okugawa (11), Bryan Lasme (10), Janni Serra (23)
Thay người | |||
69’ | Denis Thomalla Christian Kuhlwetter | 62’ | Silvan Sidler Lukas Klunter |
69’ | Tim Kleindienst Stefan Schimmer | 74’ | Masaya Okugawa Guilherme Ramos |
78’ | Kevin Sessa Florian Pick | 74’ | Janni Serra Benjamin Kanuric |
85’ | Robin Hack Andres Andrade |
Cầu thủ dự bị | |||
Marvin Rittmuller | Burak Ince | ||
Tim Siersleben | Jomaine Consbruch | ||
Paul Tschernuth | Andres Andrade | ||
Norman Theuerkauf | George Bello | ||
Andreas Geipl | Guilherme Ramos | ||
Florian Pick | Lukas Klunter | ||
Christian Kuhlwetter | Arne Schulz | ||
Stefan Schimmer | Benjamin Kanuric | ||
Dzenis Burnic | Florian Kruger | ||
Andres Andrade |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |