Giữ bóng an toàn khi Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
![]() Janik Bachmann (Kiến tạo: Chima Okoroji) 5 | |
![]() Tom Krauss 25 | |
![]() Tom Trybull 38 | |
![]() Bashkim Ajdini (Thay: Cebio Soukou) 46 | |
![]() Asger Soerensen (Kiến tạo: Kilian Fischer) 54 | |
![]() Tom Trybull (Kiến tạo: Chima Okoroji) 60 | |
![]() Erik Shuranov (Thay: Nikola Dovedan) 66 | |
![]() Manuel Schaeffler (Thay: Lukas Schleimer) 72 | |
![]() Enrico Valentini (Thay: Kilian Fischer) 72 | |
![]() Dario Dumic 75 | |
![]() (Pen) Enrico Valentini 75 | |
![]() Erik Zenga 78 | |
![]() Fabian Nuernberger (Thay: Tom Krauss) 83 | |
![]() Tom Trybull (Kiến tạo: Chima Okoroji) 84 | |
![]() Pascal Testroet (Kiến tạo: Janik Bachmann) 88 | |
![]() Maurice Deville (Thay: Pascal Testroet) 90 | |
![]() Immanuel Hoehn (Thay: Nils Seufert) 90 |
Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Sandhausen


Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Sandhausen
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Nuremberg.
Immanuel Hohn vào thay Nils Seufert cho đội khách.
Maurice Deville vào thay Pascal Testroet cho đội khách.
Ném biên dành cho Nuremberg ở hiệp một của Sandhausen.
Arne Aarnink thưởng cho Sandhausen một quả phát bóng lên.
Trong cuộc tấn công Nuremberg Nuremberg thông qua Pascal Testroet. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Sandhausen tiến lên rất nhanh nhưng Arne Aarnink đã thổi phạt vì lỗi việt vị.
Nuremberg ném biên.
Ném biên cho Nuremberg tại Max-Morlock-Stadion.
Ném biên dành cho Sandhausen ở gần khu vực cấm địa.
Sandhausen có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Nuremberg không?
Đội khách đã thay Pascal Testroet bằng Maurice Deville. Đây là lần thay người thứ hai được thực hiện ngày hôm nay bởi Alois Schwartz.
Ném biên trên sân cho Sandhausen ở Nuremberg.
Arne Aarnink ra hiệu cho Sandhausen ném biên bên phần sân của Nuremberg.

Ghi bàn! Pascal Testroet mở rộng tỷ số dẫn trước Sandhausen lên 2-4.
Phạt góc cho Sandhausen.
Arne Aarnink ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Sandhausen trong phần sân của họ.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.

Tom Trybull ghi bàn bằng đầu và đội khách hiện dẫn trước 2-3.
Sandhausen được hưởng quả phạt góc của Arne Aarnink.
Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Sandhausen
1. FC Nuremberg (4-2-3-1): Christian Mathenia (26), Kilian Fischer (2), Christopher Schindler (16), Asger Soerensen (4), Tim Handwerker (29), Tom Krauss (14), Lino Tempelmann (6), Taylan Duman (8), Mats Moeller Daehli (24), Lukas Schleimer (36), Nikola Dovedan (10)
Sandhausen (4-2-3-1): Patrick Drewes (1), Dennis Diekmeier (18), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Erik Zenga (17), Tom Trybull (28), Cebio Soukou (7), Janik Bachmann (26), Nils Seufert (21), Pascal Testroet (37)


Thay người | |||
66’ | Nikola Dovedan Erik Shuranov | 46’ | Cebio Soukou Bashkim Ajdini |
72’ | Kilian Fischer Enrico Valentini | 90’ | Pascal Testroet Maurice Deville |
72’ | Lukas Schleimer Manuel Schaeffler | 90’ | Nils Seufert Immanuel Hoehn |
83’ | Tom Krauss Fabian Nuernberger |
Cầu thủ dự bị | |||
Enrico Valentini | Alexander Esswein | ||
Pascal Koepke | Maurice Deville | ||
Florian Huebner | Ahmed Kutucu | ||
Dennis Borkowski | Marcel Ritzmaier | ||
Fabian Nuernberger | Bashkim Ajdini | ||
Erik Shuranov | Immanuel Hoehn | ||
Manuel Schaeffler | Erich Berko | ||
Johannes Geis | Christian Kinsombi | ||
Carl Klaus | Felix Wiedwald |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Thành tích gần đây Sandhausen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 28 | 13 | 9 | 6 | 12 | 48 | H T H T B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
5 | ![]() | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | H T H T H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 5 | 9 | 14 | -26 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại