Ném biên cho Kiel trong nửa của họ.
Trực tiếp kết quả 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel hôm nay 04-12-2021
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 04/12
Kết thúc



![]() Manuel Schaeffler 6 | |
![]() Lewis Holtby 27 | |
![]() Erik Shuranov (Kiến tạo: Mats Moeller Daehli) 63 | |
![]() Julian Korb 88 | |
![]() Lino Tempelmann 90+2' | |
![]() Christian Mathenia 90+5' |
Ném biên cho Kiel trong nửa của họ.
Christian Mathenia của Nuremberg đã được đặt ở Nuremberg.
Lino Tempelmann của Nuremberg đã được đặt ở Nuremberg.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên ở Nuremberg.
Ném biên Kiel.
Lino Tempelmann của Nuremberg đã bị phạt thẻ ở Nuremberg và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do án treo giò.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Kiel gần vòng cấm.
Benedikt Pichler sút trúng đích nhưng không trúng đích cho Kiel.
Julian Korb đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỉ số xuống còn 2-1.
Julian Korb đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỉ số xuống còn 2-1.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Tom Krauss trở lại sân thay cho Nuremberg sau khi dính chấn thương nhẹ.
Kiel thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Robert Klauss (Nuremberg) đã loại bỏ Tom Krauss, người dường như đang nhăn mặt vì đau trước đó. Một chấn thương có thể xảy ra. Fabian Nurnberger là người vào thay.
Robert Klauss đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Max-Morlock-Stadion với Kilian Fischer thay thế Erik Shuranov.
Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Nuremberg để kiểm tra Tom Krauss, người đang nhăn mặt vì đau.
Ở Nuremberg Kiel lái xe về phía trước qua Benedikt Pichler. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Ở Nuremberg Kiel lái xe về phía trước qua Johannes Geis. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Tim Handwerker đã trở lại bình thường.
Đội khách đã thay Alexander Muhling bằng Holmbert Aron Fridjonsson. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Marcel Rapp.
Nuremberg’s Tim Handwerker đang được chú ý và trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn.
1. FC Nuremberg (4-4-2): Christian Mathenia (26), Enrico Valentini (22), Christopher Schindler (16), Asger Soerensen (4), Tim Handwerker (29), Tom Krauss (14), Mats Moeller Daehli (24), Johannes Geis (5), Lino Tempelmann (6), Manuel Schaeffler (9), Erik Shuranov (11)
Holstein Kiel (4-5-1): Joannis Gelios (1), Phil Neumann (25), Hauke Wahl (24), Stefan Thesker (5), Mikkel Kirkeskov (2), Fin Bartels (31), Alexander Muehling (8), Lewis Holtby (10), Philipp Sander (16), Joshua Mees (29), Benedikt Pichler (17)
Thay người | |||
11’ | Asger Soerensen Mario Suver | 61’ | Philipp Sander Finn Porath |
80’ | Mats Moeller Daehli Nikola Dovedan | 61’ | Joshua Mees Steven Skrzybski |
80’ | Manuel Schaeffler Taylan Duman | 70’ | Mikkel Kirkeskov Johannes van den Bergh |
87’ | Erik Shuranov Kilian Fischer | 70’ | Phil Neumann Julian Korb |
87’ | Tom Krauss Fabian Nuernberger | 84’ | Alexander Muehling Holmbert Aron Fridjonsson |
Cầu thủ dự bị | |||
Nikola Dovedan | Timon Weiner | ||
Taylan Duman | Johannes van den Bergh | ||
Konstantin Rausch | Julian Korb | ||
Mario Suver | Nico Carrera | ||
Kilian Fischer | Patrick Erras | ||
Carl Klaus | Finn Porath | ||
Fabian Nuernberger | Holmbert Aron Fridjonsson | ||
Dennis Borkowski | Steven Skrzybski | ||
Pascal Koepke | Jann-Fiete Arp |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |